ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
台
tái
đài, bệ, bục, sân khấu, bàn, quầy.
Hán việt: đài
フ丶丨フ一
5
个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Nơi cao (厶) có miệng (口) phát thanh ra xa, bục cao để đứng phát biểu chính là đài 台, sân khấu.

Thành phần cấu tạo

台
tái
đài, trạm, bục, sân khấu
厶
Bộ Tư
Riêng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi phát thanh (phía dưới)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

台tái

Dùng cho máy móc, thiết bị, nhạc cụ, hoặc các vở kịch, chương trình biểu diễn sân khấu.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 台 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một chiếc tủ lạnh
yì一tái台bīngxiāng冰箱
Một chiếc tủ lạnh
Một cây đàn piano
yì一tái台gāngqín钢琴
Một cây đàn piano
Một chiếc máy giặt
yì一tái台xǐyījī洗衣机
Một chiếc máy giặt
Một chiếc máy tính
yì一tái台diànnǎo电脑
Một chiếc máy tính
Một chiếc điều hòa
yì一tái台kōngtiáo空调
Một chiếc điều hòa
Một thiết bị đo lường
yì一tái台yíqì仪器
Một thiết bị đo lường
Một chiếc đài radio
yì一tái台shōuyīnjī收音机
Một chiếc đài radio
Một cỗ máy
yì一tái台jīqì机器
Một cỗ máy
Một vở kịch
yì一tái台xì戏
Một vở kịch
Một đêm dạ hội văn nghệ
yì一tái台wǎnhuì晚会
Một đêm dạ hội văn nghệ
Một chương trình biểu diễn
yì一tái台jiémù节目
Một chương trình biểu diễn

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:đài, bệ, bục, sân khấu, bàn, quầy.
Ví dụ (5)
qǐng请shàngtái上台yǎnjiǎng演讲。
Xin mời lên đài (sân khấu) diễn thuyết.
Please come up on stage to give a speech.
zhè这yǒu有yì一zhāng张pīngpāngqiú乒乓球tái台。
Ở đây có một cái bàn bóng bàn.
There is a table tennis table here.
tā他zài在qiántái前台bànlǐ办理rùzhù入住shǒuxù手续。
Anh ấy đang làm thủ tục nhận phòng ở quầy lễ tân (tiền đài).
He checked in at the front desk.
yángtái阳台shàng上de的huākāi花开le了。
Hoa trên ban công (dương đài) đã nở rồi.
The flowers on the balcony have bloomed.
xià下bù不lái来tái台。
Không xuống đài được (Rơi vào tình thế khó xử, mất mặt).
He can't back down now.
2
lượng từ
Nghĩa:cái, chiếc, cỗ (dùng cho máy móc, thiết bị); vở (dùng cho kịch, biểu diễn).
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想mǎi买yì一táixīn台新diànnǎo电脑。
Tôi muốn mua một chiếc máy tính mới.
I want to buy a new computer.
zhè这tái台diànshìjī电视机huài坏le了。
Cái ti vi này hỏng rồi.
This television is broken.
nà那tái台fādòngjī发动机mǎlì马力hěn很dà大。
Cỗ động cơ đó mã lực rất lớn.
That engine is very powerful.
zuówǎn昨晚tāmen他们yǎn演le了yì一tái台hǎo好xì戏。
Tối qua họ đã diễn một vở kịch hay.
They put on a great performance last night.
zhè这tái台shǒushù手术hěn很chénggōng成功。
Ca phẫu thuật này rất thành công.
The operation was very successful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây