楼台
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "楼台" (lóutái) mang nghĩa "Lầu đài, tháp", kết hợp bởi 楼 (lóu - lâu): "tòa nhà" + 台 (tái - đài): "đài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 楼: Dùng gỗ lớn (木) dựng chồng nhiều tầng cao (娄) cho con người sinh sống và làm việc chính là tòa nhà, tầng lầu (楼). • Chữ 台: Nơi cao (厶) có miệng (口) phát thanh ra xa, bục cao để đứng phát biểu chính là đài 台, sân khấu.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 楼台
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lầu đài, tháp
Ví dụ (3)
远处有一座古老的楼台。
Phía xa có một lầu đài cổ.
There is an ancient pavilion in the distance.
游客站在楼台上看风景。
Du khách đứng trên lầu ngắm cảnh.
Tourists stood on the balcony enjoying the view.
这座楼台建在湖边。
Lầu đài này được xây bên hồ.
This pavilion was built by the lake.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây