ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
楼台
lóutái
Lầu đài, tháp
Hán việt: lâu đài
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "楼台" (lóutái) mang nghĩa "Lầu đài, tháp", kết hợp bởi 楼 (lóu - lâu): "tòa nhà" + 台 (tái - đài): "đài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 楼: Dùng gỗ lớn (木) dựng chồng nhiều tầng cao (娄) cho con người sinh sống và làm việc chính là tòa nhà, tầng lầu (楼). • Chữ 台: Nơi cao (厶) có miệng (口) phát thanh ra xa, bục cao để đứng phát biểu chính là đài 台, sân khấu.

Thành phần cấu tạo

楼台
lóutái
Lầu đài, tháp
楼
lóu • lâu
tòa nhà
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (nằm bên trái)
娄
Lâu
Rỗng bên trong / âm đọc (nằm bên phải)
台
tái • đài
đài
厶
Bộ Tư
Riêng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi phát thanh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lầu đài, tháp
Ví dụ (3)
yuǎnchù远处yǒu有yí一zuò座gǔlǎo古老de的lóutái楼台。
Phía xa có một lầu đài cổ.
There is an ancient pavilion in the distance.
yóukè游客zhàn站zài在lóutái楼台shàng上kàn看fēngjǐng风景。
Du khách đứng trên lầu ngắm cảnh.
Tourists stood on the balcony enjoying the view.
zhè这zuò座lóutái楼台jiàn建zài在húbiān湖边。
Lầu đài này được xây bên hồ.
This pavilion was built by the lake.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây