办公楼
座, 栋
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "办公楼" (bàngōnglóu) mang nghĩa "Tòa nhà văn phòng", kết hợp bởi 办 (bàn - biện): "xử lý" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 楼 (lóu - lâu): "tòa nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 办: Dốc toàn bộ sức lực ở trung tâm (力) kết hợp với những giọt mồ hôi nỗ lực hai bên (丶丶) để giải quyết, xử lý xong công việc (办). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 楼: Dùng gỗ lớn (木) dựng chồng nhiều tầng cao (娄) cho con người sinh sống và làm việc chính là tòa nhà, tầng lầu (楼).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tòa nhà văn phòng
Ví dụ (3)
这栋办公楼很高。
Tòa nhà văn phòng này rất cao.
This office building is very tall.
办公楼下面有咖啡店。
Dưới tòa nhà văn phòng có quán cà phê.
There is a coffee shop at the bottom of the office building.
他每天早上八点到办公楼。
Mỗi sáng anh ấy đến tòa nhà văn phòng lúc tám giờ.
He arrives at the office building at eight o'clock every morning.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây