ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
办公楼
bàngōnglóu
Tòa nhà văn phòng
Hán việt: biện công lâu
座, 栋
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "办公楼" (bàngōnglóu) mang nghĩa "Tòa nhà văn phòng", kết hợp bởi 办 (bàn - biện): "xử lý" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 楼 (lóu - lâu): "tòa nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 办: Dốc toàn bộ sức lực ở trung tâm (力) kết hợp với những giọt mồ hôi nỗ lực hai bên (丶丶) để giải quyết, xử lý xong công việc (办). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 楼: Dùng gỗ lớn (木) dựng chồng nhiều tầng cao (娄) cho con người sinh sống và làm việc chính là tòa nhà, tầng lầu (楼).

Thành phần cấu tạo

办公楼
bàngōnglóu
Tòa nhà văn phòng
办
bàn • biện
xử lý
力
Bộ Lực
Sức lực (ở giữa)
丶丶
Hai nét chấm
Hai bên hỗ trợ
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
楼
lóu • lâu
tòa nhà
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (nằm bên trái)
娄
Lâu
Rỗng bên trong / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tòa nhà văn phòng
Ví dụ (3)
zhè这dòng栋bàngōnglóu办公楼hěn很gāo高。
Tòa nhà văn phòng này rất cao.
This office building is very tall.
bàngōnglóu办公楼xiàmiàn下面yǒu有kāfēidiàn咖啡店。
Dưới tòa nhà văn phòng có quán cà phê.
There is a coffee shop at the bottom of the office building.
tā他měitiān每天zǎoshang早上bādiǎn八点dào到bàngōnglóu办公楼。
Mỗi sáng anh ấy đến tòa nhà văn phòng lúc tám giờ.
He arrives at the office building at eight o'clock every morning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây