塔楼
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "塔楼" (tǎlóu) mang nghĩa "Tháp", kết hợp bởi 塔 (tǎ - tháp): "tháp" + 楼 (lóu - lâu): "tòa nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 塔: Đắp từng lớp đất đá (土) chồng khít lên nhau (荅) vươn cao lên bầu trời để xây dựng nên ngôi chùa tháp uy nghiêm (塔). • Chữ 楼: Dùng gỗ lớn (木) dựng chồng nhiều tầng cao (娄) cho con người sinh sống và làm việc chính là tòa nhà, tầng lầu (楼).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 塔楼
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tháp
Ví dụ (3)
这座塔楼可以俯瞰全城。
Tòa tháp này có thể nhìn bao quát cả thành phố.
This tower overlooks the entire city.
塔楼顶上有一盏灯。
Trên đỉnh tháp có một ngọn đèn.
There is a light on top of the tower.
游客喜欢在塔楼前拍照。
Du khách thích chụp ảnh trước tòa tháp.
Tourists like taking photos in front of the tower.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây