ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
塔楼
tǎlóu
Tháp
Hán việt: tháp lâu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "塔楼" (tǎlóu) mang nghĩa "Tháp", kết hợp bởi 塔 (tǎ - tháp): "tháp" + 楼 (lóu - lâu): "tòa nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 塔: Đắp từng lớp đất đá (土) chồng khít lên nhau (荅) vươn cao lên bầu trời để xây dựng nên ngôi chùa tháp uy nghiêm (塔). • Chữ 楼: Dùng gỗ lớn (木) dựng chồng nhiều tầng cao (娄) cho con người sinh sống và làm việc chính là tòa nhà, tầng lầu (楼).

Thành phần cấu tạo

塔楼
tǎlóu
Tháp
塔
tǎ • tháp
tháp
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
荅
Chữ Đáp
Hạt đậu nhỏ, trả lời / âm đọc (bên phải)
楼
lóu • lâu
tòa nhà
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (nằm bên trái)
娄
Lâu
Rỗng bên trong / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tháp
Ví dụ (3)
zhè这zuò座tǎlóu塔楼kěyǐ可以fǔkàn俯瞰quán全chéng城。
Tòa tháp này có thể nhìn bao quát cả thành phố.
This tower overlooks the entire city.
tǎlóu塔楼dǐngshàng顶上yǒu有yì一zhǎndēng盏灯。
Trên đỉnh tháp có một ngọn đèn.
There is a light on top of the tower.
yóukè游客xǐhuan喜欢zài在tǎlóu塔楼qián前pāizhào拍照。
Du khách thích chụp ảnh trước tòa tháp.
Tourists like taking photos in front of the tower.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây