ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
下楼
xiàlóu
Xuống lầu
Hán việt: hạ lâu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "下楼" (xiàlóu) mang nghĩa "Xuống lầu", kết hợp bởi 下 (xià - hạ): "sau" + 楼 (lóu - lâu): "tòa nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 楼: Dùng gỗ lớn (木) dựng chồng nhiều tầng cao (娄) cho con người sinh sống và làm việc chính là tòa nhà, tầng lầu (楼).

Thành phần cấu tạo

下楼
xiàlóu
Xuống lầu
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
楼
lóu • lâu
tòa nhà
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (nằm bên trái)
娄
Lâu
Rỗng bên trong / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Xuống lầu
Ví dụ (3)
tā她xiàlóu下楼qùqǔ去取kuàidì快递。
Cô ấy xuống lầu lấy hàng giao nhanh.
She went downstairs to pick up a package.
tīngdào听到língshēng铃声hòu后,tā他mǎshàng马上xiàlóu下楼。
Sau khi nghe chuông, anh ấy lập tức xuống lầu.
After hearing the bell, he went downstairs immediately.
lǎorén老人xiàlóu下楼shí时zǒu走de得hěn很màn慢。
Người già xuống lầu rất chậm.
The elderly person walked very slowly when going downstairs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây