一下子
HSK 3
Trạng từ
Gợi nhớ
Chỉ trong đúng một (一: nhất) nhịp chớp mắt hướng xuống (下: hạ - gồm nét ngang 一 và bộ Bốc 卜) ngắn ngủi và gọn lẹ (子: tử - hậu tố ngữ khí), toàn bộ sự việc đã diễn ra ngay lập tức, bỗng nhiên, trong thoáng chốc (一下子).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ / từ chỉ thời gian
Nghĩa:một chốc, một lát, nhoáng một cái, bỗng chốc (chỉ thời gian ngắn hoặc hành động xảy ra nhanh/đồng loạt).
Ví dụ (5)
天一下子就黑了。
Trời nhoáng một cái đã tối đen rồi.
It got dark all of a sudden.
他一下子就把钱花光了。
Anh ấy vèo một cái đã tiêu sạch tiền rồi.
He spent all the money in one go.
我不记得他的名字了,一下子想不起来。
Tôi không nhớ tên anh ấy nữa, nhất thời (bỗng chốc) không nhớ ra nổi.
I can't remember his name—I just can't think of it all at once.
这么多工作,不可能一下子做完。
Nhiều việc thế này, không thể nào làm xong ngay trong một chốc được.
There's so much work that it's impossible to finish it all at once.
听到这个消息,他一下子愣住了。
Nghe thấy tin này, anh ấy bỗng chốc ngẩn người ra.
When he heard the news, he was stunned for a moment.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây