塔
一丨一一丨丨ノ丶一丨フ一
12
个, 座
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Đắp từng lớp đất đá (土) chồng khít lên nhau (荅) vươn cao lên bầu trời để xây dựng nên ngôi chùa tháp uy nghiêm (塔).
Thành phần cấu tạo
塔
tháp, chùa tháp
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
荅
Chữ Đáp
Hạt đậu nhỏ, trả lời / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tháp, chùa tháp
Ví dụ (3)
山上有一座古塔。
Trên núi có một ngôi tháp cổ.
There is an ancient pagoda on the mountain.
这座塔很高。
Ngọn tháp này rất cao.
This tower is very tall.
游客参观了佛塔。
Du khách tham quan chùa tháp.
The tourists visited the Buddhist pagoda.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây