ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
塔
tǎ
tháp, chùa tháp
Hán việt: tháp
一丨一一丨丨ノ丶一丨フ一
12
个, 座
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Đắp từng lớp đất đá (土) chồng khít lên nhau (荅) vươn cao lên bầu trời để xây dựng nên ngôi chùa tháp uy nghiêm (塔).

Thành phần cấu tạo

塔
tǎ
tháp, chùa tháp
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
荅
Chữ Đáp
Hạt đậu nhỏ, trả lời / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây