踏
丨フ一丨一丨一丨フノ丶丨フ一一
15
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Bàn chân (足) bước đi liên tiếp như dòng nước vỗ (沓) vững vàng trên mặt đất là giẫm, đạp, bước lên (踏).
Thành phần cấu tạo
踏
dẫm, bước lên; chắc chắn, thực tế
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
沓
Chữ 沓 (tá)
Xấp, tập (giấy tờ, tiền bạc) / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (2)
1
động từ (đọc 'tà')
Nghĩa:dẫm, bước lên, giẫm lên.
Ví dụ (3)
不要踏坏草地。
Đừng giẫm hỏng bãi cỏ.
Do not trample and ruin the lawn.
他踏上了新的旅程。
Anh ấy bước lên hành trình mới.
He embarked on a new journey.
马蹄踏过泥路。
Móng ngựa giẫm qua đường bùn.
The horse's hooves trod across the muddy road.
2
tính từ (đọc 'tā')
Nghĩa:chắc chắn, thực tế trong 踏实.
Ví dụ (3)
他做事很踏实。
Anh ấy làm việc rất chắc chắn thực tế.
He is very steady and down-to-earth in his work.
这份工作让她心里踏实。
Công việc này khiến cô ấy yên tâm.
This job gives her peace of mind.
学习要踏踏实实。
Học tập phải vững vàng thực tế.
One should be steady and earnest in studying.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây