ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
踏
tà / tā
dẫm, bước lên, giẫm lên.
Hán việt: đạp
丨フ一丨一丨一丨フノ丶丨フ一一
15
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Bàn chân (足) bước đi liên tiếp như dòng nước vỗ (沓) vững vàng trên mặt đất là giẫm, đạp, bước lên (踏).

Thành phần cấu tạo

踏
tà / tā
dẫm, bước lên; chắc chắn, thực tế
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
沓
Chữ 沓 (tá)
Xấp, tập (giấy tờ, tiền bạc) / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'tà')
Nghĩa:dẫm, bước lên, giẫm lên.
Ví dụ (3)
búyào不要tà踏huài坏cǎodì草地。
Đừng giẫm hỏng bãi cỏ.
Do not trample and ruin the lawn.
tā他tàshàng踏上le了xīn新de的lǚchéng旅程。
Anh ấy bước lên hành trình mới.
He embarked on a new journey.
mǎtí马蹄tàguò踏过ní泥lù路。
Móng ngựa giẫm qua đường bùn.
The horse's hooves trod across the muddy road.
2
tính từ (đọc 'tā')
Nghĩa:chắc chắn, thực tế trong 踏实.
Ví dụ (3)
tā他zuòshì做事hěn很tàshí踏实。
Anh ấy làm việc rất chắc chắn thực tế.
He is very steady and down-to-earth in his work.
zhè这fèn份gōngzuò工作ràng让tā她xīnlǐ心里tàshí踏实。
Công việc này khiến cô ấy yên tâm.
This job gives her peace of mind.
xuéxí学习yào要tàtàshíshí踏踏实实。
Học tập phải vững vàng thực tế.
One should be steady and earnest in studying.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây