脚踏摩托车
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "脚踏摩托车" (jiǎotà mótuōchē) nghĩa là "Xe máy có bàn đạp", ghép bởi: 脚 (jiǎo / jué): chân + 踏 (tà / tā): dẫm + 摩 (mó / mā): ma sát + 托 (tuō): nhờ cậy + 车 (chē): xe.
Thành phần cấu tạo
脚踏摩托车
Xe máy có bàn đạp
月
却
足
沓
麻
手
Hình ảnh:

Phân tích từ 脚踏摩托车
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Xe máy có bàn đạp
Ví dụ (3)
他骑脚踏摩托车去上班。
Anh ấy đi xe máy có bàn đạp đi làm.
He rides a moped to work.
这辆脚踏摩托车很省油。
Chiếc xe máy có bàn đạp này rất tiết kiệm xăng.
This moped is very fuel-efficient.
城里还能看到脚踏摩托车。
Trong thành phố vẫn có thể thấy xe máy có bàn đạp.
Mopeds can still be seen in the city.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây