ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脚踏摩托车
jiǎotà mótuōchē
Xe máy có bàn đạp
Hán việt: cước đạp ma thác xa
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "脚踏摩托车" (jiǎotà mótuōchē) nghĩa là "Xe máy có bàn đạp", ghép bởi: 脚 (jiǎo / jué): chân + 踏 (tà / tā): dẫm + 摩 (mó / mā): ma sát + 托 (tuō): nhờ cậy + 车 (chē): xe.

Thành phần cấu tạo

脚踏摩托车
jiǎotà mótuōchē
Xe máy có bàn đạp
月
却
足
沓
麻
手

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xe máy có bàn đạp
Ví dụ (3)
tā他qí骑jiǎotà脚踏mótuōchē摩托车qù去shàngbān上班。
Anh ấy đi xe máy có bàn đạp đi làm.
He rides a moped to work.
zhè这liàng辆jiǎotà脚踏mótuōchē摩托车hěn很shěng省yóu油。
Chiếc xe máy có bàn đạp này rất tiết kiệm xăng.
This moped is very fuel-efficient.
chéng城lǐ里hái还néng能kàndào看到jiǎotà脚踏mótuōchē摩托车。
Trong thành phố vẫn có thể thấy xe máy có bàn đạp.
Mopeds can still be seen in the city.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây