脚
ノフ一一一丨一フ丶フ丨
11
只、双
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Bộ phận cơ thể bằng xương thịt (月) biết dừng lại và lùi bước (却) đúng lúc trên đường đi chính là đôi bàn chân (脚).
Thành phần cấu tạo
脚
chân, cái chân
月
Bộ Nhục
Cơ thể (nằm bên trái)
却
Khước
Lùi / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (3)
1
danh từ (đọc 'jiǎo')
Nghĩa:bàn chân, chân (đôi khi dùng chỉ cả chân trong khẩu ngữ, nhưng chính xác là phần bàn chân).
Ví dụ (5)
我的脚扭伤了,很疼。
Chân (bàn chân) tôi bị bong gân rồi, đau lắm.
I twisted my ankle, and it really hurts.
这双鞋太小了,挤脚。
Đôi giày này nhỏ quá, kích chân.
These shoes are too small; they pinch my feet.
走路走太多,脚底起泡了。
Đi bộ nhiều quá, lòng bàn chân bị phồng rộp lên rồi.
I walked too much and got blisters on the soles of my feet.
请把脚抬起来。
Xin hãy nhấc chân lên.
Please lift your foot.
他在用热水泡脚。
Anh ấy đang dùng nước nóng ngâm chân.
He is soaking his feet in hot water.
2
danh từ (metaphor, object, part) (đọc 'jiǎo')
Nghĩa:chân (núi, tường, bàn...), phần dưới cùng.
Ví dụ (4)
我家住在山脚下。
Nhà tôi sống ở dưới chân núi.
My home is at the foot of the mountain.
这就是墙脚。
Đây chính là chân tường.
This is the foot of the wall.
忙得手忙脚乱。
Bận đến mức tay làm chân loạn (luống cuống).
So busy that one is in a complete flurry.
这桌子的脚有点不平。
Cái chân bàn này hơi không bằng phẳng (bập bênh).
One of the legs of this table is a bit uneven.
3
danh từ (đọc 'jué')
Nghĩa:vai diễn, xuất thân, lý lịch (trong từ cổ '脚色' - cùng nghĩa với '角色')
Ví dụ (2)
他在这部戏里扮演了重要的脚色。
Anh ấy đóng một vai diễn quan trọng trong bộ kịch này.
He played an important role in this play.
官员上任前需要呈递自己的脚色。
Quan lại trước khi nhậm chức cần phải trình bản lý lịch (xuất thân) của mình.
Officials had to submit their biographical resumes before taking office.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây