ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脚
jiǎo / jué
bàn chân, chân (đôi khi dùng chỉ cả chân trong khẩu ngữ, nhưng chính xác là phần bàn chân).
Hán việt: cước
ノフ一一一丨一フ丶フ丨
11
只、双
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Bộ phận cơ thể bằng xương thịt (月) biết dừng lại và lùi bước (却) đúng lúc trên đường đi chính là đôi bàn chân (脚).

Thành phần cấu tạo

脚
jiǎo / jué
chân, cái chân
月
Bộ Nhục
Cơ thể (nằm bên trái)
却
Khước
Lùi / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
danh từ (đọc 'jiǎo')
Nghĩa:bàn chân, chân (đôi khi dùng chỉ cả chân trong khẩu ngữ, nhưng chính xác là phần bàn chân).
Ví dụ (5)
wǒ我de的jiǎo脚niǔshāng扭伤le了,hěn很téng疼。
Chân (bàn chân) tôi bị bong gân rồi, đau lắm.
I twisted my ankle, and it really hurts.
zhè这shuāng双xié鞋tài太xiǎo小le了,jǐ挤jiǎo脚。
Đôi giày này nhỏ quá, kích chân.
These shoes are too small; they pinch my feet.
zǒulù走路zǒu走tàiduō太多,jiǎodǐ脚底qǐpào起泡le了。
Đi bộ nhiều quá, lòng bàn chân bị phồng rộp lên rồi.
I walked too much and got blisters on the soles of my feet.
qǐng请bǎ把jiǎo脚tái抬qǐlái起来。
Xin hãy nhấc chân lên.
Please lift your foot.
tā他zài在yòng用rè热shuǐpào水泡jiǎo脚。
Anh ấy đang dùng nước nóng ngâm chân.
He is soaking his feet in hot water.
2
danh từ (metaphor, object, part) (đọc 'jiǎo')
Nghĩa:chân (núi, tường, bàn...), phần dưới cùng.
Ví dụ (4)
wǒ我jiā家zhù住zài在shānjiǎo山脚xià下。
Nhà tôi sống ở dưới chân núi.
My home is at the foot of the mountain.
zhè这jiù就shì是qiáng墙jiǎo脚。
Đây chính là chân tường.
This is the foot of the wall.
máng忙de得shǒumángjiǎoluàn手忙脚乱。
Bận đến mức tay làm chân loạn (luống cuống).
So busy that one is in a complete flurry.
zhè这zhuōzi桌子de的jiǎo脚yǒudiǎn有点bùpíng不平。
Cái chân bàn này hơi không bằng phẳng (bập bênh).
One of the legs of this table is a bit uneven.
3
danh từ (đọc 'jué')
Nghĩa:vai diễn, xuất thân, lý lịch (trong từ cổ '脚色' - cùng nghĩa với '角色')
Ví dụ (2)
tā他zài在zhè这bù部xì戏lǐ里bànyǎn扮演le了zhòngyào重要de的jiǎo脚sè色。
Anh ấy đóng một vai diễn quan trọng trong bộ kịch này.
He played an important role in this play.
guānyuán官员shàngrèn上任qián前xūyào需要chéngdì呈递zìjǐ自己de的jiǎo脚sè色。
Quan lại trước khi nhậm chức cần phải trình bản lý lịch (xuất thân) của mình.
Officials had to submit their biographical resumes before taking office.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây