矫
ノ一一ノ丶ノ一ノ丶ノ丨
11
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Đem thân cây cong cao (乔) uốn nắn lại cho thẳng tắp như mũi tên (矢), mang ý nghĩa chỉnh sửa, uốn nắn (矫).
Thành phần cấu tạo
矫
chỉnh sửa, sửa chữa
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên thẳng tắp (bên trái)
乔
Chữ Kiều
Cao vút, uốn cong (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chỉnh sửa, sửa chữa
Ví dụ (5)
她正在戴牙套矫正牙齿。
Cô ấy đang niềng răng để chỉnh sửa lại hàm răng.
She is wearing braces to straighten her teeth.
这个手术可以有效矫正视力。
Ca phẫu thuật này có thể chỉnh sửa thị lực một cách hiệu quả.
This surgery can effectively correct vision.
我们在纠正错误时,要注意避免矫枉过正。
Khi sửa chữa sai lầm, chúng ta phải chú ý tránh uốn nắn quá đà.
When correcting mistakes, we should be careful to avoid overcorrecting.
医生为他定制了一双矫形鞋。
Bác sĩ đã đặt làm riêng cho anh ấy một đôi giày chỉnh hình (chỉnh sửa dáng đi).
The doctor custom-made a pair of orthopedic shoes for him.
父母应该耐心矫治孩子的不良习惯。
Cha mẹ nên kiên nhẫn sửa chữa những thói quen xấu của trẻ.
Parents should patiently help correct their children's bad habits.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây