ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
矫
jiǎo
chỉnh sửa, sửa chữa
Hán việt: kiểu
ノ一一ノ丶ノ一ノ丶ノ丨
11
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Đem thân cây cong cao (乔) uốn nắn lại cho thẳng tắp như mũi tên (矢), mang ý nghĩa chỉnh sửa, uốn nắn (矫).

Thành phần cấu tạo

矫
jiǎo
chỉnh sửa, sửa chữa
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên thẳng tắp (bên trái)
乔
Chữ Kiều
Cao vút, uốn cong (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chỉnh sửa, sửa chữa
Ví dụ (5)
tā她zhèngzài正在dài戴yátào牙套jiǎozhèng矫正yáchǐ牙齿。
Cô ấy đang niềng răng để chỉnh sửa lại hàm răng.
She is wearing braces to straighten her teeth.
zhè这gè个shǒushù手术kěyǐ可以yǒuxiào有效jiǎozhèng矫正shìlì视力。
Ca phẫu thuật này có thể chỉnh sửa thị lực một cách hiệu quả.
This surgery can effectively correct vision.
wǒmen我们zài在jiūzhèng纠正cuòwù错误shí时,yào要zhùyì注意bìmiǎn避免jiǎo矫wǎng枉guò过zhèng正。
Khi sửa chữa sai lầm, chúng ta phải chú ý tránh uốn nắn quá đà.
When correcting mistakes, we should be careful to avoid overcorrecting.
yīshēng医生wèi为tā他dìngzhì定制le了yì一shuāng双jiǎo矫xíng形xié鞋。
Bác sĩ đã đặt làm riêng cho anh ấy một đôi giày chỉnh hình (chỉnh sửa dáng đi).
The doctor custom-made a pair of orthopedic shoes for him.
fùmǔ父母yīnggāi应该nàixīn耐心jiǎo矫zhì治háizi孩子de的bùliáng不良xíguàn习惯。
Cha mẹ nên kiên nhẫn sửa chữa những thói quen xấu của trẻ.
Parents should patiently help correct their children's bad habits.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây