ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
矫饰
jiǎo shì
Che đậy, giả tạo, tô vẽ
Hán việt: kiểu sức
—

Gợi nhớ

Từ "矫饰" (jiǎo shì) mang nghĩa "Che đậy, giả tạo, tô vẽ", kết hợp bởi 矫 (jiǎo - kiểu): "chỉnh sửa" + 饰 (shì - sức): "trang trí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 矫: Đem thân cây cong cao (乔) uốn nắn lại cho thẳng tắp như mũi tên (矢), mang ý nghĩa chỉnh sửa, uốn nắn (矫). • Chữ 饰: Dùng những tấm khăn lụa đẹp (巾) cùng sự chăm chút tỉ mỉ (饣) để tô điểm cho không gian thêm lộng lẫy là việc trang trí và làm đồ trang sức (饰).

Thành phần cấu tạo

矫饰
jiǎo shì
Che đậy, giả tạo, tô vẽ
矫
jiǎo • kiểu
chỉnh sửa
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên thẳng tắp (bên trái)
乔
Chữ Kiều
Cao vút, uốn cong (bên phải)
饰
shì • sức
trang trí
饣
Bộ Thực
Đồ lễ, sự chăm chút (bên trái)
巾
Bộ Cân
Khăn lụa, vải vóc trang sức (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Che đậy, giả tạo, tô vẽ
Ví dụ (3)
tā她de的xiàoróng笑容xiǎnde显得yǒuxiē有些jiǎoshì矫饰,bú不gòu够zìrán自然。
Nụ cười của cô ấy có vẻ hơi gượng gạo giả tạo, không đủ tự nhiên.
Her smile seemed somewhat affected and not natural enough.
wǒmen我们yīngdāng应当zhēnchéng真诚dàirén待人,búyào不要kèyì刻意jiǎoshì矫饰zìjǐ自己de的quēdiǎn缺点。
Chúng ta nên chân thành đối đãi với mọi người, đừng cố tình che đậy khuyết điểm của bản thân.
We should treat others with sincerity and not deliberately gloss over our own shortcomings.
zhè这piān篇wénzhāng文章cízǎo辞藻huálì华丽,què却yǒu有jiǎoshì矫饰zhī之xián嫌,quēfá缺乏zhēnqíngshígǎn真情实感。
Bài viết này từ ngữ lộng lẫy nhưng lại có vẻ tô vẽ giả tạo, thiếu đi tình cảm chân thật.
Although this essay uses ornate language, it comes across as contrived and lacks genuine emotion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây