ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
装饰房屋
zhuāngshì fángwū
Trang trí nhà cửa
Hán việt: trang sức phòng ốc
间, 所, 套
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Như khoác thêm tấm áo mới (衣 -> 装 - trang) và dải lụa đẹp (巾 -> 饰 - sức) cho từng cánh cửa (户 -> 房 - phòng) và mái nhà (尸 -> 屋 - ốc), đó là công việc "trang trí nhà cửa" (装饰房屋) đón Tết.

Thành phần cấu tạo

装饰房屋
zhuāngshì fángwū
Trang trí nhà cửa
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
饰
shì • sức
trang trí
饣
Bộ Thực
Đồ lễ, sự chăm chút (bên trái)
巾
Bộ Cân
Khăn lụa, vải vóc trang sức (bên phải)
房
fáng • phòng
phòng
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên phải)
屋
wū • ốc
Nhà
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
至
Chí
Đến / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Trang trí nhà cửa
Ví dụ (3)
guò过niánqián年前,wǒmen我们yìqǐ一起zhuāngshì装饰fángwū房屋。
Trước Tết, chúng tôi cùng trang trí nhà cửa.
Before New Year, we decorate the house together.
tā她yòng用xiānhuā鲜花zhuāngshì装饰fángwū房屋。
Cô ấy dùng hoa tươi để trang trí nhà cửa.
She decorates the house with fresh flowers.
zhuāngshì装饰fángwū房屋ràng让chūnjié春节gèng更yǒu有qìfēn气氛。
Trang trí nhà cửa làm Tết có không khí hơn.
Decorating the house makes the Spring Festival more festive.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây