装饰房屋
间, 所, 套
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Như khoác thêm tấm áo mới (衣 -> 装 - trang) và dải lụa đẹp (巾 -> 饰 - sức) cho từng cánh cửa (户 -> 房 - phòng) và mái nhà (尸 -> 屋 - ốc), đó là công việc "trang trí nhà cửa" (装饰房屋) đón Tết.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 装饰房屋
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Trang trí nhà cửa
Ví dụ (3)
过年前,我们一起装饰房屋。
Trước Tết, chúng tôi cùng trang trí nhà cửa.
Before New Year, we decorate the house together.
她用鲜花装饰房屋。
Cô ấy dùng hoa tươi để trang trí nhà cửa.
She decorates the house with fresh flowers.
装饰房屋让春节更有气氛。
Trang trí nhà cửa làm Tết có không khí hơn.
Decorating the house makes the Spring Festival more festive.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây