饰
ノフ丨ノ一丨フ丨
8
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng những tấm khăn lụa đẹp (巾) cùng sự chăm chút tỉ mỉ (饣) để tô điểm cho không gian thêm lộng lẫy là việc trang trí và làm đồ trang sức (饰).
Thành phần cấu tạo
饰
trang trí; đồ trang sức
饣
Bộ Thực
Đồ lễ, sự chăm chút (bên trái)
巾
Bộ Cân
Khăn lụa, vải vóc trang sức (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (13)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:trang trí; đồ trang sức
Ví dụ (5)
房间里装饰着很多漂亮的花。
Trong phòng trang trí rất nhiều hoa đẹp.
The room was decorated with many beautiful flowers.
她买了一套昂贵的金首饰。
Cô ấy đã mua một bộ trang sức bằng vàng đắt tiền.
She bought an expensive set of gold jewelry.
这家店专门卖各种手工饰品。
Cửa hàng này chuyên bán các loại đồ trang sức thủ công.
This shop specializes in selling all kinds of handmade accessories.
少数民族的传统服饰非常有特色。
Trang phục và trang sức truyền thống của các dân tộc thiểu số rất có nét đặc sắc.
The traditional clothing of ethnic minorities is very distinctive.
她脖子上戴着一件精美的银饰。
Trên cổ cô ấy đang đeo một món trang sức bằng bạc tinh xảo.
She was wearing an exquisite silver ornament around her neck.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây