ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
装饰手帕
zhuāngshì shǒupà
Khăn cài túi áo vest (Pocket square)
Hán việt: trang sức thủ phạ
—

Gợi nhớ

Từ "装饰手帕" (zhuāngshì shǒupà) mang nghĩa "Khăn cài túi áo vest (Pocket square)", kết hợp bởi 装 (zhuāng - trang): "cài đặt" + 饰 (shì - sức): "trang trí" + 手 (shǒu - thủ): "tay" + 帕 (pà - phạ): "khăn tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装). • Chữ 饰: Dùng những tấm khăn lụa đẹp (巾) cùng sự chăm chút tỉ mỉ (饣) để tô điểm cho không gian thêm lộng lẫy là việc trang trí và làm đồ trang sức (饰). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 帕: Tấm khăn vải nhỏ (巾) mang sắc trắng tinh khôi (白) luôn được gấp gọn trong túi áo để làm chiếc khăn tay, khăn quàng (帕).

Thành phần cấu tạo

装饰手帕
zhuāngshì shǒupà
Khăn cài túi áo vest (Pocket square)
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
饰
shì • sức
trang trí
饣
Bộ Thực
Đồ lễ, sự chăm chút (bên trái)
巾
Bộ Cân
Khăn lụa, vải vóc trang sức (bên phải)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
帕
pà • phạ
khăn tay
巾
Bộ Cân
Khăn lụa, vải vóc trang sức (bên phải)
白
Bộ Bạch
Màu trắng tinh khiết / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khăn cài túi áo vest (Pocket square)
Ví dụ (3)
yì一tiáo条zhēn真sī丝de的zhuāngshì装饰shǒupà手帕néng能wèi为zhěng整tào套xīzhuāng西装qǐdào起到huàlóngdiǎnjīng画龙点睛de的zuòyòng作用。
Một chiếc khăn cài túi bằng tơ tằm tự nhiên có thể tạo điểm nhấn hoàn hảo cho cả bộ comple.
A pure silk pocket square can add the perfect finishing touch to an entire suit.
zhuāngshì装饰shǒupà手帕zhédié折叠fǎ法yǒu有duōzhǒng多种,rúyí如一zì字zhé折fǎ法hé和sān三jiǎo角zhé折fǎ法。
Có nhiều cách gấp khăn cài túi áo vest, ví dụ như kiểu gấp ngang phẳng hoặc gấp tam giác.
There are many ways to fold a pocket square, such as the presidential fold and the one-point fold.
tā他jiāng将zhuāngshì装饰shǒupà手帕de的yánsè颜色yǔ与lǐngdài领带de的yánsè颜色jìnxíng进行le了jīngxīn精心dāpèi搭配。
Anh ấy đã phối hợp màu sắc của chiếc khăn cài túi áo ngực một cách tỉ mỉ đồng bộ với màu cà vạt.
He carefully matched the color of his pocket square with the color of his tie.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây