帕
丨フ丨ノ丨フ一一
8
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Tấm khăn vải nhỏ (巾) mang sắc trắng tinh khôi (白) luôn được gấp gọn trong túi áo để làm chiếc khăn tay, khăn quàng (帕).
Thành phần cấu tạo
帕
khăn tay, khăn quàng
巾
Bộ Cân
Tấm khăn vải mềm (bên trái)
白
Bộ Bạch
Màu trắng tinh khiết / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:khăn tay, khăn quàng
Ví dụ (5)
她从包里拿出了一条干净的手帕。
Cô ấy lấy ra một chiếc khăn tay sạch từ trong túi.
She took a clean handkerchief out of her bag.
这块丝绸手帕非常柔软。
Chiếc khăn tay lụa này vô cùng mềm mại.
This silk handkerchief is very soft.
这里的妇女习惯戴着色彩鲜艳的头帕。
Phụ nữ ở đây có thói quen đội những chiếc khăn trùm đầu màu sắc sặc sỡ.
The women here are used to wearing brightly colored headscarves.
农民伯伯用脖子上的汗帕擦了擦汗。
Bác nông dân dùng chiếc khăn vắt trên cổ để lau mồ hôi.
The old farmer wiped his sweat with the sweat cloth around his neck.
母亲在我的衣袋里放了一块折叠整齐的手帕。
Mẹ đã đặt một chiếc khăn tay được gấp gọn gàng vào trong túi áo của tôi.
My mother put a neatly folded handkerchief in my pocket.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây