趴
丨フ一丨一丨一ノ丶
9
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn chân (足) xoạc ra hai bên (八) áp sát bụng xuống mặt sàn để nghỉ ngơi hay bò trườn là tư thế nằm sấp, nằm úp (趴).
Thành phần cấu tạo
趴
Nằm sấp, nằm úp
足
Bộ Túc
Chân (bên trái)
八
Bát
Tám / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nằm sấp, bò toài, cúi mình lên, ghé sát vào (tư thế bụng hướng xuống dưới hoặc tựa vào vật gì đó).
Ví dụ (5)
他累得一动也不想动,直接趴在床上睡着了。
Anh ấy mệt đến mức không muốn cử động chút nào, nằm sấp luôn trên giường rồi ngủ thiếp đi.
He was so tired that he didn't want to move at all and just collapsed onto the bed and fell asleep.
那个小男孩喜欢趴在草地上观察忙碌的小蚂蚁。
Cậu bé đó thích nằm sấp trên bãi cỏ để quan sát những chú kiến nhỏ bận rộn.
That little boy likes to lie on the grass and observe the busy little ants.
上课的时候不要趴在桌子上,这样对眼睛和身体都不好。
Trong giờ học đừng có nằm bò ra bàn, như thế không tốt cho cả mắt và cơ thể đâu.
Don't lie face down on the desk during class; it's bad for both your eyes and your body.
我看见那只调皮的小猫趴在窗台上看外面的小鸟。
Tôi nhìn thấy chú mèo nhỏ tinh nghịch kia đang ghé sát vào thành cửa sổ để nhìn lũ chim bên ngoài.
I saw that mischievous little cat lying on the windowsill watching the birds outside.
因为肚子突然疼得很厉害,他不得不趴在沙发上休息。
Vì bụng đột nhiên đau rất dữ dội, anh ấy buộc phải nằm sấp trên ghế sofa để nghỉ ngơi.
Because his stomach suddenly started hurting badly, he had to lie face down on the sofa to rest.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây