爬
ノノ丨丶フ丨一フ
8
门
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Loài thú dùng móng vuốt sắc (爪) bám chặt (巴) vào thân cây hay vách đá để nhích từng bước leo trèo, bò lên cao (爬).
Thành phần cấu tạo
爬
leo, bò, trèo
爪
Bộ Trảo
Móng vuốt (nằm bên trái)
巴
Ba
Bám / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:leo, trèo (núi, cây, thang).
Ví dụ (5)
我们这周末去爬山。
Cuối tuần này chúng tôi đi leo núi.
We're going hiking this weekend.
我不喜欢爬楼梯,太累了。
Tôi không thích leo cầu thang bộ, mệt lắm.
I don't like climbing stairs; it's too tiring.
猴子爬树爬得很快。
Khỉ leo cây rất nhanh.
Monkeys climb trees very quickly.
长城很难爬。
Trường Thành rất khó leo.
The Great Wall is hard to climb.
他费了好大劲才爬上去。
Anh ấy tốn rất nhiều sức mới leo lên được.
He had to make a huge effort to climb up.
2
động từ
Nghĩa:bò, trườn (trẻ em, côn trùng, bò dậy từ giường).
Ví dụ (5)
宝宝学会爬了。
Em bé đã biết bò rồi.
The baby has learned to crawl.
有一只虫子在地上爬。
Có một con sâu đang bò trên mặt đất.
There is a bug crawling on the ground.
我太困了,早上爬不起来。
Tôi buồn ngủ quá, sáng ra bò (dậy) không nổi.
I'm so sleepy that I can't get out of bed in the morning.
别在地上乱爬。
Đừng có bò lung tung trên đất.
Don't crawl around on the floor.
这种植物会沿着墙爬。
Loại thực vật này sẽ bò men theo bức tường (cây leo).
This kind of plant can climb along walls.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây