ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
爬山
páshān
leo núi, đi bộ leo núi (thể dục).
Hán việt: bà sơn
HSK2
Động từ

Gợi nhớ

Từ "爬山" (páshān) mang nghĩa "leo núi", kết hợp bởi 爬 (pá - bà): "leo" + 山 (shān - sơn): "núi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 爬: Loài thú dùng móng vuốt sắc (爪) bám chặt (巴) vào thân cây hay vách đá để nhích từng bước leo trèo, bò lên cao (爬). • Chữ 山: Ba nét nhọn nhô lên trời, đỉnh giữa cao nhất hai bên thấp hơn, hình ảnh dãy núi 山 hùng vĩ.

Thành phần cấu tạo

爬山
páshān
leo núi
爬
pá • bà
leo
爪
Bộ Trảo
Móng vuốt (nằm bên trái)
巴
Ba
Bám / âm đọc (nằm bên phải)
山
shān • sơn
núi
山
Bộ Sơn
Hình ba đỉnh núi nhọn nhô lên

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:leo núi, đi bộ leo núi (thể dục).
Ví dụ (5)
wǒmen我们jìhuà计划zhè这zhōumò周末qù去páshān爬山。
Chúng tôi dự định cuối tuần này đi leo núi.
We’re planning to go hiking this weekend.
páshān爬山duì对shēntǐ身体hěn很yǒu有hǎochu好处。
Leo núi rất có lợi cho sức khỏe.
Hiking is very good for your health.
suīrán虽然hěn很lèi累,dànshì但是páshān爬山hěn很yǒuqù有趣。
Tuy rất mệt, nhưng leo núi rất thú vị.
Although it’s tiring, hiking is a lot of fun.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢páshān爬山,wǒ我xǐhuan喜欢yóuyǒng游泳。
Tôi không thích leo núi, tôi thích bơi lội.
I don’t like hiking; I like swimming.
zhè这zuò座shān山tài太gāo高le了,wǒmen我们yào要pá爬hěn很jiǔ久。
Ngọn núi này cao quá, chúng ta phải leo rất lâu.
This mountain is too high; it will take us a long time to climb it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây