ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
火山
huǒshān
Núi lửa
Hán việt: hỏa sơn
座
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "火山" (huǒshān) mang nghĩa "Núi lửa", kết hợp bởi 火 (huǒ - hỏa): "Lửa" + 山 (shān - sơn): "núi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 火: Ngọn lửa bùng lên ở chính giữa với những tia lửa đỏ rực bắn tung tóe sang hai bên chính là lửa, ngọn lửa (火). • Chữ 山: Ba nét nhọn nhô lên trời, đỉnh giữa cao nhất hai bên thấp hơn, hình ảnh dãy núi 山 hùng vĩ.

Thành phần cấu tạo

火山
huǒshān
Núi lửa
火
huǒ • hỏa
Lửa
火
Bộ Hỏa
Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra
山
shān • sơn
núi
山
Bộ Sơn
Hình ba đỉnh núi nhọn nhô lên

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Núi lửa
Ví dụ (3)
zhè这zuò座huǒshān火山yǐjīng已经duōnián多年méiyǒu没有pēnfā喷发。
Ngọn núi lửa này nhiều năm chưa phun trào.
This volcano has not erupted for many years.
yóukè游客yuǎnyuǎn远远de地guānkàn观看huǒshān火山。
Du khách ngắm núi lửa từ xa.
Tourists watch the volcano from afar.
huǒshān火山fùjìn附近de的tǔdì土地hěn很féiwò肥沃。
Đất gần núi lửa rất màu mỡ.
The land near the volcano is very fertile.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây