火山
座
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "火山" (huǒshān) mang nghĩa "Núi lửa", kết hợp bởi 火 (huǒ - hỏa): "Lửa" + 山 (shān - sơn): "núi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 火: Ngọn lửa bùng lên ở chính giữa với những tia lửa đỏ rực bắn tung tóe sang hai bên chính là lửa, ngọn lửa (火). • Chữ 山: Ba nét nhọn nhô lên trời, đỉnh giữa cao nhất hai bên thấp hơn, hình ảnh dãy núi 山 hùng vĩ.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 火山
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Núi lửa
Ví dụ (3)
这座火山已经多年没有喷发。
Ngọn núi lửa này nhiều năm chưa phun trào.
This volcano has not erupted for many years.
游客远远地观看火山。
Du khách ngắm núi lửa từ xa.
Tourists watch the volcano from afar.
火山附近的土地很肥沃。
Đất gần núi lửa rất màu mỡ.
The land near the volcano is very fertile.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây