ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
火车司机
huǒchē sījī
Người lái tàu
Hán việt: hỏa xa tư cơ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "火车司机" (huǒchē sījī) nghĩa là "Người lái tàu", ghép bởi: 火 (huǒ): Lửa + 车 (chē): xe + 司 (sī): quản lý + 机 (jī): máy móc.

Thành phần cấu tạo

火车司机
huǒchē sījī
Người lái tàu
火
车
司
木
几

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người lái tàu
Ví dụ (3)
huǒchē火车sījī司机zhǔnshí准时fāchē发车。
Người lái tàu cho tàu khởi hành đúng giờ.
The train driver departed on time.
huǒchē火车sījī司机xūyào需要gāodù高度jízhōng集中。
Người lái tàu cần tập trung cao độ.
A train driver needs a high level of concentration.
tā他fùqīn父亲shì是yì一míng名huǒchē火车sījī司机。
Bố anh ấy là một người lái tàu.
His father is a train driver.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây