起火
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Từ một tia nhiệt nhỏ bỗng nhiên trỗi dậy bùng lên (起 - khởi: tự mình 己 bật dậy 走) thành ngọn lửa đỏ rực bắn tia sáng (火 - hỏa), báo động sự cố cháy nổ hoặc vật liệu đã "bắt lửa" (起火).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 起火
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Bắt lửa
Ví dụ (3)
厨房突然起火了。
Nhà bếp đột nhiên bốc cháy.
A fire suddenly broke out in the kitchen.
电线老化容易起火。
Dây điện cũ dễ bắt lửa.
Aging electrical wires can easily catch fire.
发现起火要马上报警。
Phát hiện cháy phải báo cảnh sát ngay.
Call the fire department immediately if you discover a fire.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây