森林火灾
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "森林火灾" (sēnlín huǒzāi) nghĩa là "Cháy rừng", ghép bởi: 森 (sēn): Rừng + 林 (lín): rừng + 火 (huǒ): Lửa + 灾 (zāi): thảm họa.
Thành phần cấu tạo
森林火灾
Cháy rừng
木
火
宀
Hình ảnh:

Phân tích từ 森林火灾
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cháy rừng
Ví dụ (3)
干旱天气容易引发森林火灾。
Thời tiết khô hạn dễ gây cháy rừng.
Dry weather can easily trigger forest fires.
消防员正在控制森林火灾。
Lính cứu hỏa đang kiểm soát vụ cháy rừng.
Firefighters are working to control the forest fire.
森林火灾破坏了很多树木。
Cháy rừng đã phá hủy rất nhiều cây cối.
The forest fire destroyed many trees.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây