ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
山竹
shānzhú
Măng cụt
Hán việt: sơn trúc
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Mọc giữa núi rừng nhiệt đới (山: bộ Sơn) với cành lá dẻo dai xanh ngắt như khóm trúc (竹: bộ Trúc), thứ quả vỏ tím sẫm ôm những múi trắng ngần ngọt thanh bên trong chính là trái "măng cụt" (山竹).

Thành phần cấu tạo

山竹
shānzhú
Măng cụt
山
shān • sơn
núi
山
Bộ Sơn
Hình ba đỉnh núi nhọn nhô lên
竹
zhú • trúc
cây tre
竹
Bộ Trúc
Hình hai cành tre lá rủ xuống

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Măng cụt
Ví dụ (3)
shānzhú山竹de的wàipí外皮hěn很hòu厚。
Vỏ ngoài của măng cụt rất dày.
The rind of a mangosteen is very thick.
zhè这gè个shānzhú山竹hěn很tián甜。
Quả măng cụt này rất ngọt.
This mangosteen is very sweet.
tā她mǎi买le了yí一dài袋shānzhú山竹。
Cô ấy mua một túi măng cụt.
She bought a bag of mangosteens.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây