ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
烟花爆竹
yānhuā bàozhú
pháo hoa và pháo nổ, các loại pháo.
Hán việt: yên hoa bạo trúc
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "烟花爆竹" (yānhuā bàozhú) mang nghĩa "Pháo hoa, pháo nổ", kết hợp bởi 烟 (yān - yên): "Khói" + 花 (huā - hoa): "hoa" + 爆 (bào - bạo): "Nổ" + 竹 (zhú - trúc): "cây tre". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 烟: Ngọn lửa (火) cháy âm ỉ vì bị vây kín (因) trong lò sẽ tỏa ra từng làn khói, khói thuốc (烟). • Chữ 花: Loài cỏ cây (艹) kỳ diệu biến hóa (化) từ nụ xanh thành muôn cánh thơm ngát rực rỡ sắc màu chính là bông hoa (花). • Chữ 爆: Ngọn lửa (火) gặp sức nóng dữ dội (暴) của nắng gắt liền bùng phát mãnh liệt, tạo thành tiếng nổ vang trời (爆). • Chữ 竹: Hình ảnh hai thân cây mọc song song với những phiến lá rủ xuống thanh thoát gợi nhớ khóm tre, cây trúc xanh tươi (竹).

Thành phần cấu tạo

烟花爆竹
yānhuā bàozhú
Pháo hoa, pháo nổ
烟
yān • yên
Khói
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (bên phải)
花
huā • hoa
hoa
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía dưới)
爆
bào • bạo
Nổ
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
暴
Bạo
Dữ dội / âm đọc (bên phải)
竹
zhú • trúc
cây tre
竹
Bộ Trúc
Hình hai cành tre lá rủ xuống

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:pháo hoa và pháo nổ, các loại pháo.
Ví dụ (5)
chūnjié春节qījiān期间,hěn很duō多rén人xǐhuan喜欢ránfàng燃放yānhuā烟花bàozhú爆竹。
Trong dịp Tết, rất nhiều người thích đốt pháo hoa pháo nổ.
During the Spring Festival, many people like to set off fireworks and firecrackers.
wèile为了huánbǎo环保,hěn很duō多chéngshì城市jìnzhǐ禁止ránfàng燃放yānhuā烟花bàozhú爆竹。
Để bảo vệ môi trường, rất nhiều thành phố cấm đốt các loại pháo.
For environmental reasons, many cities prohibit the setting off of fireworks and firecrackers.
yānhuā烟花bàozhú爆竹de的xiǎngshēng响声suīrán虽然rènao热闹,dàn但yě也róngyì容易yǐnqǐ引起huǒzāi火灾。
Tiếng pháo nổ tuy náo nhiệt, nhưng cũng dễ gây ra hỏa hoạn.
Although the sound of fireworks and firecrackers adds to the festive atmosphere, it can also easily cause fires.
háizi孩子men们wǔ捂zhe着ěrduo耳朵kàn看yānhuā烟花bàozhú爆竹。
Lũ trẻ bịt tai lại xem pháo hoa pháo nổ.
The children covered their ears as they watched the fireworks and firecrackers.
gòumǎi购买yānhuā烟花bàozhú爆竹yào要qù去zhèngguī正规de的shāngdiàn商店。
Mua pháo phải đến các cửa hàng chính quy.
You should buy fireworks and firecrackers from authorized stores.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây