抽烟
个; 支; 根; 包; 盒
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) rút điếu thuốc từ trong bao (由) rồi rít hơi kéo vào (抽: trừu - rút, hút) làn khói tỏa ra từ đốm lửa nhỏ (火) cháy âm ỉ bên trong lớp giấy cuốn kín (因) (烟: yên - khói, thuốc lá) chính là hành động hút thuốc (抽烟).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 抽烟
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:hút thuốc, hút thuốc lá.
Ví dụ (5)
这里禁止抽烟。
Ở đây cấm hút thuốc.
No smoking here.
抽烟对身体不好。
Hút thuốc không tốt cho sức khỏe.
Smoking is bad for your health.
你爸爸抽烟吗?
Bố bạn có hút thuốc không?
Does your dad smoke?
他已经戒烟了,不再抽烟了。
Anh ấy đã cai thuốc rồi, không còn hút thuốc nữa.
He has already quit smoking and doesn't smoke anymore.
请不要在房间里抽烟。
Làm ơn đừng hút thuốc trong phòng.
Please do not smoke in the room.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây