ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抽屉
chōuti
ngăn kéo, hộc bàn, hộc tủ.
Hán việt: trừu thế
个
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "抽屉" (chōuti) mang nghĩa "Ngăn kéo", kết hợp bởi 抽 (chōu - trừu): "rút ra" + 屉 (tì - thế): "ngăn kéo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抽: Đưa bàn tay (扌) rút từng sợi mầm từ trong lòng vật (由) kéo ra ngoài, mở rộng nghĩa là rút ra hay hút thuốc (抽). • Chữ 屉: Bên trong khung tủ gỗ (尸) có lắp từng tầng khay (世) kéo ra đẩy vào nhẹ nhàng để cất giữ đồ đạc gọn gàng là cái ngăn kéo, xửng hấp (屉).

Thành phần cấu tạo

抽屉
chōuti
Ngăn kéo
抽
chōu • trừu
rút ra
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
由
Do
Từ, do / âm đọc (nằm bên phải)
屉
tì • thế
ngăn kéo
尸
Bộ Thi
Khung tủ, tầng lớp bao bọc
世
Chữ Thế
Đời người, từng lớp nối tiếp, biểu âm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngăn kéo, hộc bàn, hộc tủ.
Ví dụ (5)
qǐng请bāng帮wǒ我bǎ把chōutì抽屉dǎkāi打开。
Làm ơn giúp tôi mở ngăn kéo ra.
Please help me open the drawer.
nǐ你de的yàoshi钥匙zài在dìyī第一gè个chōutì抽屉lǐ里。
Chìa khóa của bạn ở trong ngăn kéo thứ nhất.
Your key is in the first drawer.
zhè这gè个chōutì抽屉suǒshàng锁上le了,dǎ打bù不kāi开。
Ngăn kéo này bị khóa rồi, không mở được.
This drawer is locked and won't open.
bǎ把zhuōzi桌子shàng上de的shū书fàngjìn放进chōutì抽屉lǐ里。
Cất sách trên bàn vào trong ngăn kéo đi.
Put the books on the table into the drawer.
wǒ我fān翻biàn遍le了suǒyǒu所有chōutì抽屉yě也méi没zhǎodào找到。
Tôi đã lục tung tất cả các ngăn kéo mà cũng không tìm thấy.
I searched through all the drawers and still couldn't find it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây