ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保鲜抽屉
Bǎoxiān chōuti
Ngăn đựng rau củ
Hán việt: bảo tiên trừu thế
—

Gợi nhớ

Từ "保鲜抽屉" (Bǎoxiān chōuti) mang nghĩa "Ngăn đựng rau củ", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 鲜 (xiān / xiǎn - tiên): "tươi" + 抽 (chōu - trừu): "rút ra" + 屉 (tì - thế): "ngăn kéo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 鲜: Món ăn nấu kết hợp giữa thịt cá (鱼) và thịt dê non (羊) tạo nên hương vị tuyệt hảo, tươi ngon hiếm có (鲜). • Chữ 抽: Đưa bàn tay (扌) rút từng sợi mầm từ trong lòng vật (由) kéo ra ngoài, mở rộng nghĩa là rút ra hay hút thuốc (抽). • Chữ 屉: Bên trong khung tủ gỗ (尸) có lắp từng tầng khay (世) kéo ra đẩy vào nhẹ nhàng để cất giữ đồ đạc gọn gàng là cái ngăn kéo, xửng hấp (屉).

Thành phần cấu tạo

保鲜抽屉
Bǎoxiān chōuti
Ngăn đựng rau củ
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
鲜
xiān / xiǎn • tiên
tươi
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (bên trái)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành / âm đọc (bên phải)
抽
chōu • trừu
rút ra
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
由
Do
Từ, do / âm đọc (nằm bên phải)
屉
tì • thế
ngăn kéo
尸
Bộ Thi
Khung tủ, tầng lớp bao bọc
世
Chữ Thế
Đời người, từng lớp nối tiếp, biểu âm

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngăn đựng rau củ
Ví dụ (2)
bīngxiāng冰箱dǐbù底部de的bǎoxiān保鲜chōutì抽屉shì是zhuānmén专门yònglái用来fàng放shūcài蔬菜hé和shuǐguǒ水果de的。
Ngăn đựng rau củ ở đáy tủ lạnh là chuyên dùng để đựng rau và trái cây.
The crisper drawer at the bottom of the fridge is specially used for storing vegetables and fruits.
bǎ把píngguǒ苹果fàngjìn放进bǎoxiān保鲜chōutì抽屉lǐ里,kěyǐ可以cúnfàng存放gèng更cháng长shíjiān时间。
Cho táo vào ngăn đựng rau củ có thể bảo quản được thời gian lâu hơn.
Putting apples in the crisper drawer allows them to be stored for a longer time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây