抽
一丨一丨フ一丨一
8
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) rút từng sợi mầm từ trong lòng vật (由) kéo ra ngoài, mở rộng nghĩa là rút ra hay hút thuốc (抽).
Thành phần cấu tạo
抽
rút ra, lấy ra; hút
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
由
Do
Từ, do / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (25)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (3)
1
động từ
Nghĩa:rút, trích ra, lấy ra (từ một tổng thể), bơm (nước), hút (máu).
Ví dụ (5)
我想去医院抽血检查。
Tôi muốn đến bệnh viện rút máu kiểm tra.
I want to go to the hospital for a blood test.
你能抽点时间帮我吗?
Bạn có thể trích (bớt) chút thời gian giúp tôi không?
Can you spare some time to help me?
他在抽屉里找东西。
Anh ấy đang tìm đồ trong ngăn kéo (hộc tủ - cái để rút ra rút vào).
He is looking for something in the drawer.
我们来抽签决定谁先走。
Chúng ta hãy rút thăm để quyết định xem ai đi trước.
Let's draw lots to decide who goes first.
这台水泵能从井里抽水。
Cái máy bơm này có thể bơm (hút) nước từ dưới giếng lên.
This pump can draw water from the well.
2
động từ
Nghĩa:hút (thuốc lá).
Ví dụ (3)
这儿禁止抽烟。
Ở đây cấm hút thuốc.
Smoking is prohibited here.
他每天都要抽一包烟。
Anh ấy ngày nào cũng phải hút một bao thuốc.
He smokes a pack of cigarettes every day.
少抽点烟吧,对肺不好。
Hút ít thuốc thôi, không tốt cho phổi.
Smoke less. It's bad for your lungs.
3
động từ
Nghĩa:quất, roi, đánh / co rút (cơ bắp).
Ví dụ (3)
他用鞭子抽打那匹马。
Hắn dùng roi quất con ngựa đó.
He whipped the horse with a lash.
我的腿抽筋了,好疼!
Chân tôi bị chuột rút (co gân) rồi, đau quá!
My leg is cramping up. It really hurts!
你要是不听话,我就抽你。
Nếu mày không nghe lời thì tao đánh (quất) mày đấy.
If you don't behave, I'll hit you.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây