ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抽签
chōuqiān
Bốc thăm
Hán việt: trừu thiêm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "抽签" (chōuqiān) mang nghĩa "Bốc thăm", kết hợp bởi 抽 (chōu - trừu): "rút ra" + 签 (qiān - thiêm): "ký". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抽: Đưa bàn tay (扌) rút từng sợi mầm từ trong lòng vật (由) kéo ra ngoài, mở rộng nghĩa là rút ra hay hút thuốc (抽). • Chữ 签: Dưới thẻ tre (⺮), mọi người cùng nhau (佥) thống nhất đặt bút viết tên xác nhận, gọi là ký tên (签).

Thành phần cấu tạo

抽签
chōuqiān
Bốc thăm
抽
chōu • trừu
rút ra
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
由
Do
Từ, do / âm đọc (nằm bên phải)
签
qiān • thiêm
ký
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, bút (phía trên)
佥
Kiểm
Cùng nhau / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Bốc thăm
Ví dụ (3)
bǐsài比赛qián前dàjiā大家yào要chōuqiān抽签juédìng决定shùnxù顺序。
Trước trận đấu mọi người phải bốc thăm quyết định thứ tự.
Everyone has to draw lots to decide the order before the competition.
wǒmen我们tōngguò通过chōuqiān抽签xuǎnzé选择duìzhǎng队长。
Chúng tôi chọn đội trưởng bằng bốc thăm.
We chose the team captain by drawing lots.
chōuqiān抽签jiéguǒ结果yǐjīng已经gōngbù公布。
Kết quả bốc thăm đã được công bố.
The results of the draw have been announced.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây