抽签
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "抽签" (chōuqiān) mang nghĩa "Bốc thăm", kết hợp bởi 抽 (chōu - trừu): "rút ra" + 签 (qiān - thiêm): "ký". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抽: Đưa bàn tay (扌) rút từng sợi mầm từ trong lòng vật (由) kéo ra ngoài, mở rộng nghĩa là rút ra hay hút thuốc (抽). • Chữ 签: Dưới thẻ tre (⺮), mọi người cùng nhau (佥) thống nhất đặt bút viết tên xác nhận, gọi là ký tên (签).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 抽签
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Bốc thăm
Ví dụ (3)
比赛前大家要抽签决定顺序。
Trước trận đấu mọi người phải bốc thăm quyết định thứ tự.
Everyone has to draw lots to decide the order before the competition.
我们通过抽签选择队长。
Chúng tôi chọn đội trưởng bằng bốc thăm.
We chose the team captain by drawing lots.
抽签结果已经公布。
Kết quả bốc thăm đã được công bố.
The results of the draw have been announced.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây