ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
签名
qiānmíng
ký tên
Hán việt: thiêm danh
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "签名" (qiānmíng) nghĩa là "ký tên", ghép bởi: 签 (qiān): ký + 名 (míng): tên.

Thành phần cấu tạo

签名
qiānmíng
ký tên
⺮
佥
夕
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ký tên
Ví dụ (3)
qǐng请zài在zhèlǐ这里qiānmíng签名。
Vui lòng ký tên ở đây.
Please sign here.
hétong合同shàng上xūyào需要shuāngfāng双方qiānmíng签名。
Trên hợp đồng cần chữ ký của hai bên.
Both parties need to sign the contract.
fěnsī粉丝páiduì排队yào要yǎnyuán演员qiānmíng签名。
Người hâm mộ xếp hàng xin diễn viên ký tên.
Fans lined up to ask the actor for an autograph.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây