ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
亲笔签名
qīn bǐ qiān míng
chữ ký tay, chữ ký tự tay
Hán việt: thân bút thiêm danh
—

Gợi nhớ

Từ "亲笔签名" (qīn bǐ qiān míng) mang nghĩa "chữ ký tay, chữ ký tự tay", kết hợp bởi 亲 (qīn / qìng - thân): "thân thiết" + 笔 (bǐ - bút): "Cái bút (bút bi)" + 签 (qiān - thiêm): "ký" + 名 (míng - danh): "tên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 亲: Đứng tựa bên gốc cây gỗ (木) dõi mắt trông theo người ruột thịt (立) bằng cả tấm lòng yêu thương chính là người thân, thân thiết (亲). • Chữ 笔: Thân ống tre trúc (⺮) phía trên gắn chùm lông thú mềm (毛) phía dưới tạo thành dụng cụ viết chữ thời xưa, chính là cây bút (笔). • Chữ 签: Dưới thẻ tre (⺮), mọi người cùng nhau (佥) thống nhất đặt bút viết tên xác nhận, gọi là ký tên (签). • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名).

Thành phần cấu tạo

亲笔签名
qīn bǐ qiān míng
chữ ký tay, chữ ký tự tay
亲
qīn / qìng • thân
thân thiết
亲
Giản thể từ 親
Hình người đứng trên cây nhìn con (phồn thể có bộ Kiến 見)
笔
bǐ • bút
Cái bút (bút bi)
⺮
Bộ Trúc
Tre, trúc (phía trên)
毛
Bộ Mao
Lông, sợi lông (phía dưới)
签
qiān • thiêm
ký
⺮
Bộ Trúc
Tre, trúc (phía trên)
佥
Kiểm
Cùng nhau / âm đọc (phía dưới)
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:chữ ký tay, chữ ký tự tay
Ví dụ (5)
shū书yè页shàng上yǒu有zuòzhě作者de的qīnbǐqiānmíng亲笔签名。
Trên trang sách có chữ ký tay của tác giả.
The book page contains the author's personal signature.
fěnsī粉丝huòdé获得le了míngxīng明星de的qīnbǐqiānmíng亲笔签名。
Người hâm mộ đã xin được chữ ký tay của ngôi sao.
The fan obtained the celebrity's autograph.
zhè这fèn份hétong合同xūyào需要shuāngfāng双方fùzérén负责人de的qīnbǐqiānmíng亲笔签名。
Bản hợp đồng này cần chữ ký tay của người chịu trách nhiệm hai bên.
This contract requires personal signatures of persons in charge.
zǒngjīnglǐ总经理zài在wénjiàn文件shàng上qīnbǐqiānmíng亲笔签名。
Tổng giám đốc tự tay ký tên trên văn bản.
The general manager signed the document in person.
zhuānjiā专家wèi为zèngsòng赠送de的shūjí书籍qīnbǐqiānmíng亲笔签名。
Chuyên gia tự tay ký tên vào cuốn sách trao tặng.
The expert autographed the presented book.
2
Động từ
Nghĩa:tự tay ký tên

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây