签
ノ一丶ノ一丶ノ丶一丶丶ノ一
13
只, 盒
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Dưới thẻ tre (⺮), mọi người cùng nhau (佥) thống nhất đặt bút viết tên xác nhận, gọi là ký tên (签).
Thành phần cấu tạo
签
ký, đặt bút ký vào
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, bút (phía trên)
佥
Kiểm
Cùng nhau / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:ký, ký tên.
Ví dụ (5)
请在这儿签你的名字。
Xin hãy ký tên bạn vào đây.
Please sign your name here.
我们已经签好合同了。
Chúng tôi đã ký xong hợp đồng rồi.
We have already signed the contract.
麻烦您签收一下快递。
Phiền bạn ký nhận chuyển phát nhanh một chút.
Please sign for the delivery.
去美国需要办签证。
Đi Mỹ cần phải làm visa (thị thực - giấy tờ đã ký xác nhận).
You need to apply for a visa to go to the United States.
作家正在给读者签名。
Nhà văn đang ký tên cho độc giả.
The writer is signing autographs for readers.
2
danh từ
Nghĩa:cái thẻ, cái nhãn, cái tăm, thăm (bốc thăm).
Ví dụ (5)
这是我的书签。
Đây là cái thẻ đánh dấu sách (kẹp sách) của tôi.
This is my bookmark.
请给我一根牙签。
Làm ơn cho tôi một cái tăm xỉa răng.
Please give me a toothpick.
我们可以抽签决定谁先去。
Chúng ta có thể bốc thăm để quyết định ai đi trước.
We can draw lots to decide who goes first.
他在行李上贴了一个标签。
Anh ấy dán một cái nhãn lên hành lý.
He attached a label to the luggage.
这支是上上签。
Cây này là quẻ xăm thượng thượng (rất tốt).
This is the best possible fortune stick.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây