ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
签
qiān
ký, ký tên.
Hán việt: thiêm
ノ一丶ノ一丶ノ丶一丶丶ノ一
13
只, 盒
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Dưới thẻ tre (⺮), mọi người cùng nhau (佥) thống nhất đặt bút viết tên xác nhận, gọi là ký tên (签).

Thành phần cấu tạo

签
qiān
ký, đặt bút ký vào
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, bút (phía trên)
佥
Kiểm
Cùng nhau / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:ký, ký tên.
Ví dụ (5)
qǐng请zài在zhèr这儿qiān签nǐ你de的míngzi名字。
Xin hãy ký tên bạn vào đây.
Please sign your name here.
wǒmen我们yǐjīng已经qiān签hǎo好hétong合同le了。
Chúng tôi đã ký xong hợp đồng rồi.
We have already signed the contract.
máfan麻烦nín您qiānshōu签收yíxià一下kuàidì快递。
Phiền bạn ký nhận chuyển phát nhanh một chút.
Please sign for the delivery.
qù去měiguó美国xūyào需要bàn办qiānzhèng签证。
Đi Mỹ cần phải làm visa (thị thực - giấy tờ đã ký xác nhận).
You need to apply for a visa to go to the United States.
zuòjiā作家zhèngzài正在gěi给dúzhě读者qiānmíng签名。
Nhà văn đang ký tên cho độc giả.
The writer is signing autographs for readers.
2
danh từ
Nghĩa:cái thẻ, cái nhãn, cái tăm, thăm (bốc thăm).
Ví dụ (5)
zhè这shì是wǒ我de的shūqiān书签。
Đây là cái thẻ đánh dấu sách (kẹp sách) của tôi.
This is my bookmark.
qǐng请gěi给wǒ我yì一gēn根yáqiān牙签。
Làm ơn cho tôi một cái tăm xỉa răng.
Please give me a toothpick.
wǒmen我们kěyǐ可以chōuqiān抽签juédìng决定shéi谁xiān先qù去。
Chúng ta có thể bốc thăm để quyết định ai đi trước.
We can draw lots to decide who goes first.
tā他zài在xíngli行李shàng上tiē贴le了yí一gè个biāoqiān标签。
Anh ấy dán một cái nhãn lên hành lý.
He attached a label to the luggage.
zhè这zhī支shì是shàng上shàng上qiān签。
Cây này là quẻ xăm thượng thượng (rất tốt).
This is the best possible fortune stick.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây