ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
签到
qiāndào
Ký/điểm danh vào làm
Hán việt: thiêm đáo
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "签到" (qiāndào) mang nghĩa "Ký/điểm danh vào làm", kết hợp bởi 签 (qiān - thiêm): "ký" + 到 (dào - đáo): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 签: Dưới thẻ tre (⺮), mọi người cùng nhau (佥) thống nhất đặt bút viết tên xác nhận, gọi là ký tên (签). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi.

Thành phần cấu tạo

签到
qiāndào
Ký/điểm danh vào làm
签
qiān • thiêm
ký
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, bút (phía trên)
佥
Kiểm
Cùng nhau / âm đọc (phía dưới)
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ký/điểm danh vào làm
Ví dụ (5)
qǐng请dàjiā大家zhǔnshí准时shàngbān上班bìng并qiāndào签到。
Xin mọi người đi làm đúng giờ và ký tên vào làm việc.
Please come to work on time and sign in.
tā他jīntiān今天zǎoshang早上jí急jímáng急忙máng忙jìn进bàngōngshì办公室,wàngjì忘记qiāndào签到le了。
Sáng nay anh ấy vội vàng vào văn phòng mà quên mất ký tên vào làm việc rồi.
He rushed into the office this morning and forgot to sign in.
kāihuì开会qián前,qǐng请xiān先zài在ménkǒu门口qiāndào签到。
Trước khi họp, vui lòng ký tên điểm danh ở cửa.
Before the meeting, please sign in at the door first.
wǒ我měitiān每天zǎoshang早上dōu都zài在shǒujī手机xìtǒng系统lǐ里qiāndào签到。
Sáng nào tôi cũng ký tên vào làm việc trên hệ thống điện thoại.
Every morning, I sign in through the system on my phone.
qiāndào签到biǎo表yǐjīng已经fàng放zài在qiántái前台le了,qǐng请dàjiā大家qù去qiānmíng签名。
Bảng ký tên vào làm việc đã được đặt ở quầy lễ tân rồi, xin mọi người đến ký tên.
The sign-in sheet has already been placed at the front desk. Please go sign it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây