ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
手工签到
shǒugōng qiāndào
Chấm công thủ công
Hán việt: thủ công thiêm đáo
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "手工签到" (shǒugōng qiāndào) mang nghĩa "Chấm công thủ công", kết hợp bởi 手 (shǒu - thủ): "tay" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 签 (qiān - thiêm): "ký" + 到 (dào - đáo): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 签: Dưới thẻ tre (⺮), mọi người cùng nhau (佥) thống nhất đặt bút viết tên xác nhận, gọi là ký tên (签). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi.

Thành phần cấu tạo

手工签到
shǒugōng qiāndào
Chấm công thủ công
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
签
qiān • thiêm
ký
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, bút (phía trên)
佥
Kiểm
Cùng nhau / âm đọc (phía dưới)
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chấm công thủ công
Ví dụ (5)
yīnwèi因为dǎkǎ打卡jī机huài坏le了,jīntiān今天wǒmen我们zhǐ只néng能shǒugōng手工qiāndào签到。
Vì máy chấm công bị hỏng, hôm nay chúng tôi chỉ có thể ký tên vào làm việc bằng tay.
Because the time clock was broken, we could only sign in manually today.
zhè这jiā家gōngchǎng工厂réngrán仍然bǎoliú保留zhe着shǒugōng手工qiāndào签到de的guīdìng规定。
Nhà máy này vẫn giữ quy định ký tên vào làm việc bằng tay.
This factory still keeps the rule of manual sign-in.
rúguǒ如果nǐ你wàngjì忘记dài带yuángōng员工kǎ卡,kěyǐ可以qù去qiántái前台zhǎo找rénshìbù人事部shǒugōng手工qiāndào签到。
Nếu bạn quên mang thẻ nhân viên, có thể đến quầy lễ tân tìm bộ phận nhân sự để ký tên vào làm việc bằng tay.
If you forget to bring your employee ID card, you can go to the front desk and ask HR to manually check you in.
wǒmen我们gōngsī公司xià下gè个yuè月jiāng将qǔxiāo取消shǒugōng手工qiāndào签到,quánmiàn全面shǐyòng使用zhǐwén指纹dǎkǎ打卡。
Công ty chúng tôi tháng sau sẽ hủy bỏ việc ký tên vào làm việc bằng tay, chuyển sang hoàn toàn sử dụng chấm công bằng vân tay.
Our company will discontinue manual check-ins next month and fully switch to fingerprint time clocking.
tíngdiàn停电de的shíhou时候,suǒyǒu所有de的yuángōng员工dōu都bìxū必须páiduì排队jìnxíng进行shǒugōng手工qiāndào签到。
Lúc mất điện, tất cả nhân viên đều phải xếp hàng để tiến hành ký tên vào làm việc bằng tay.
During a power outage, all employees must line up for manual check-in.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây