ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脸部识别签到
liǎnbù shíbié qiāndào
Chấm công bằng nhận diện khuôn mặt
Hán việt: kiểm bộ thức biệt thiêm đáo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "脸部识别签到" (liǎnbù shíbié qiāndào) mang nghĩa "Chấm công bằng nhận diện khuôn mặt", kết hợp bởi 脸 (liǎn - kiểm): "Mặt" + 部 (bù - bộ): "bộ" + 识 (shí - thức): "tri thức" + 别 (bié - biệt): "đừng" + 签 (qiān - thiêm): "ký" + 到 (dào - đáo): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 脸: Phần cơ thể bằng da thịt (月) nơi hội tụ (佥) đầy đủ mắt, mũi, miệng biểu lộ cảm xúc con người chính là khuôn mặt (脸). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部). • Chữ 识: Qua lời nói (讠) mạch lạc từ cái miệng (口) và sự từng trải như người cầm giáo (八) mà bộc lộ vốn tri thức, sự nhận biết (识). • Chữ 别: Dùng lưỡi dao sắc (刂) cắt tách riêng (另) hai phần để ngăn không cho làm tiếp là đừng, khác biệt (别). • Chữ 签: Dưới thẻ tre (⺮), mọi người cùng nhau (佥) thống nhất đặt bút viết tên xác nhận, gọi là ký tên (签). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi.

Thành phần cấu tạo

脸部识别签到
liǎnbù shíbié qiāndào
Chấm công bằng nhận diện khuôn mặt
脸
liǎn • kiểm
Mặt
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
识
shí • thức
tri thức
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
别
bié • biệt
đừng
另
Lánh
Khác, tách ra (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)
签
qiān • thiêm
ký
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, bút (phía trên)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chấm công bằng nhận diện khuôn mặt
Ví dụ (5)
wǒmen我们gōngsī公司xiànzài现在shǐyòng使用liǎnbù脸部shíbié识别qiāndào签到。
Công ty chúng tôi hiện nay sử dụng ký tên vào làm việc bằng nhận dạng khuôn mặt.
Our company now uses facial recognition for attendance check-ins.
liǎnbù脸部shíbié识别qiāndào签到xìtǒng系统fēicháng非常kuàisù快速hé和fāngbiàn方便。
Hệ thống ký tên vào làm việc bằng nhận dạng khuôn mặt rất nhanh chóng và tiện lợi.
The facial recognition attendance system is very fast and convenient.
rúguǒ如果nǐ你dài戴zhe着kǒuzhào口罩,liǎnbù脸部shíbié识别qiāndào签到kěnéng可能huì会shībài失败。
Nếu bạn đeo khẩu trang, việc ký tên vào làm việc bằng nhận dạng khuôn mặt có thể sẽ thất bại.
If you are wearing a mask, facial recognition check-in may fail.
wèile为了fángzhǐ防止dài代dǎkǎ打卡,gōngchǎng工厂ānzhuāng安装le了liǎnbù脸部shíbié识别qiāndào签到jī机。
Để ngăn chặn việc chấm công hộ, nhà máy đã lắp đặt máy ký tên vào làm việc bằng nhận dạng khuôn mặt.
To prevent buddy punching, the factory installed facial recognition time clock machines.
zhè这cì次péixùn培训xūyào需要liǎnbù脸部shíbié识别qiāndào签到ma吗?
Buổi đào tạo lần này có cần ký tên vào bằng nhận dạng khuôn mặt không?
Is facial recognition check-in required for this training session?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây