ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
见识
jiànshi
Kiến thức, trải nghiệm
Hán việt: kiến thức
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Đôi chân (儿) đi nhiều nơi để mắt (目) tận mắt chứng kiến (见 - kiến), kết hợp với việc lắng nghe lời hay ý đẹp (讠) để nhận biết sâu rộng (识 - thức) sẽ bồi đắp nên vốn "kiến thức, trải nghiệm" phong phú (见识).

Thành phần cấu tạo

见识
jiànshi
Kiến thức, trải nghiệm
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi
识
shí • thức
tri thức
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kiến thức, trải nghiệm
Ví dụ (3)
lǚxíng旅行néng能zēngzhǎng增长jiànshi见识。
Du lịch có thể mở mang kiến thức.
Traveling can broaden one's horizons.
tā他jiànshi见识hěn很guǎng广。
Anh ấy có hiểu biết rất rộng.
He has broad knowledge and experience.
zhè这cì次jīnglì经历ràng让wǒ我cháng长le了jiànshi见识。
Trải nghiệm lần này giúp tôi mở mang tầm mắt.
This experience broadened my horizons.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây