见识
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Đôi chân (儿) đi nhiều nơi để mắt (目) tận mắt chứng kiến (见 - kiến), kết hợp với việc lắng nghe lời hay ý đẹp (讠) để nhận biết sâu rộng (识 - thức) sẽ bồi đắp nên vốn "kiến thức, trải nghiệm" phong phú (见识).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 见识
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kiến thức, trải nghiệm
Ví dụ (3)
旅行能增长见识。
Du lịch có thể mở mang kiến thức.
Traveling can broaden one's horizons.
他见识很广。
Anh ấy có hiểu biết rất rộng.
He has broad knowledge and experience.
这次经历让我长了见识。
Trải nghiệm lần này giúp tôi mở mang tầm mắt.
This experience broadened my horizons.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây