ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
臀部
túnbù
Mông
Hán việt: đồn bộ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "臀部" (túnbù) nghĩa là "Mông", ghép bởi: 臀 (tún): mông + 部 (bù): bộ.

Thành phần cấu tạo

臀部
túnbù
Mông
殿
月
咅
阝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mông
Ví dụ (3)
jiǔzuò久坐huì会ràng让túnbù臀部bù不shūfu舒服。
Ngồi lâu sẽ làm mông khó chịu.
Sitting for a long time makes the buttocks uncomfortable.
zhè这gè个dòngzuò动作kěyǐ可以duànliàn锻炼túnbù臀部。
Động tác này có thể rèn luyện phần mông.
This movement can tone the glutes.
tā她shuāidǎo摔倒hòu后túnbù臀部hěn很téng疼。
Sau khi ngã, mông của cô ấy rất đau.
Her buttocks hurt a lot after she fell.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây