培训部门
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "培训部门" (péixùn bùmén) nghĩa là "Phòng đào tạo", ghép bởi: 培 (péi): bồi dưỡng + 训 (xùn): Huấn luyện + 部 (bù): bộ + 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học).
Thành phần cấu tạo
培训部门
Phòng đào tạo
土
咅
讠
川
阝
门
Hình ảnh:

Phân tích từ 培训部门
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phòng đào tạo
Ví dụ (3)
培训部门准备了新课程。
Phòng đào tạo đã chuẩn bị khóa học mới.
The training department prepared a new course.
新员工要去培训部门报到。
Nhân viên mới phải đến phòng đào tạo trình diện.
New employees must report to the training department.
培训部门负责员工技能提升。
Phòng đào tạo phụ trách nâng cao kỹ năng nhân viên.
The training department is responsible for improving employee skills.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây