ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
培训部门
péixùn bùmén
Phòng đào tạo
Hán việt: bồi huấn bộ môn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "培训部门" (péixùn bùmén) nghĩa là "Phòng đào tạo", ghép bởi: 培 (péi): bồi dưỡng + 训 (xùn): Huấn luyện + 部 (bù): bộ + 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học).

Thành phần cấu tạo

培训部门
péixùn bùmén
Phòng đào tạo
土
咅
讠
川
阝
门

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng đào tạo
Ví dụ (3)
péixùn培训bùmén部门zhǔnbèi准备le了xīn新kèchéng课程。
Phòng đào tạo đã chuẩn bị khóa học mới.
The training department prepared a new course.
xīn新yuángōng员工yào要qù去péixùn培训bùmén部门bàodào报到。
Nhân viên mới phải đến phòng đào tạo trình diện.
New employees must report to the training department.
péixùn培训bùmén部门fùzé负责yuángōng员工jìnéng技能tíshēng提升。
Phòng đào tạo phụ trách nâng cao kỹ năng nhân viên.
The training department is responsible for improving employee skills.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây