ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
校训
xiàoxùn
Khẩu hiệu trường
Hán việt: hiệu huấn
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Những lời răn dạy (讠) tuôn chảy bền bỉ như dòng sông (川) để rèn giũa đạo đức (训 - huấn) cho các thế hệ học trò giao lưu học hỏi (交) dưới mái trường rợp bóng cây (木, 校 - hiệu) được tôn vinh là "khẩu hiệu trường" (校训).

Thành phần cấu tạo

校训
xiàoxùn
Khẩu hiệu trường
校
xiào / jiào • hiệu
trường học
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
交
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)
训
xùn • huấn
Huấn luyện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
川
Xuyên
Sông / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khẩu hiệu trường
Ví dụ (3)
xiàoxùn校训xiě写zài在dàmén大门pángbiān旁边。
Khẩu hiệu trường được viết bên cạnh cổng chính.
The school motto is written next to the main gate.
xuésheng学生yào要lǐjiě理解xiàoxùn校训jīngshén精神。
Học sinh cần hiểu tinh thần khẩu hiệu của trường.
Students should understand the spirit of the school motto.
zhè这suǒ所xuéxiào学校de的xiàoxùn校训hěn很yǒu有yìyì意义。
Khẩu hiệu của ngôi trường này rất có ý nghĩa.
The motto of this school is very meaningful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây