校训
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Những lời răn dạy (讠) tuôn chảy bền bỉ như dòng sông (川) để rèn giũa đạo đức (训 - huấn) cho các thế hệ học trò giao lưu học hỏi (交) dưới mái trường rợp bóng cây (木, 校 - hiệu) được tôn vinh là "khẩu hiệu trường" (校训).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 校训
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khẩu hiệu trường
Ví dụ (3)
校训写在大门旁边。
Khẩu hiệu trường được viết bên cạnh cổng chính.
The school motto is written next to the main gate.
学生要理解校训精神。
Học sinh cần hiểu tinh thần khẩu hiệu của trường.
Students should understand the spirit of the school motto.
这所学校的校训很有意义。
Khẩu hiệu của ngôi trường này rất có ý nghĩa.
The motto of this school is very meaningful.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây