校徽
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Tấm biểu tượng (徽 - huy: bước đi 彳 mang dải lụa thêu tinh vi 微) gắn trên ngực áo mỗi khi đến ngôi trường (校 - hiệu: hàng cây 木 nơi trò chuyện giao lưu 交) chính là chiếc "huy hiệu trường" (校徽) đầy tự hào.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 校徽
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Huy hiệu trường
Ví dụ (3)
校徽印在学生证上。
Huy hiệu trường được in trên thẻ học sinh.
The school badge is printed on the student ID card.
这个校徽设计很简洁。
Thiết kế huy hiệu trường này rất đơn giản.
The design of this school badge is very simple.
老师介绍了校徽的含义。
Giáo viên giới thiệu ý nghĩa của huy hiệu trường.
The teacher explained the meaning of the school badge.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây