ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
培根
péigēn
Thịt ba chỉ xông khói
Hán việt: bồi căn
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Mượn âm đọc của hai chữ vun đất (土 -> 培 - bồi) vào gốc cây (木 -> 根 - căn) để phiên âm từ tiếng Anh "bacon", chỉ món "thịt ba chỉ xông khói" (培根) thơm lừng.

Thành phần cấu tạo

培根
péigēn
Thịt ba chỉ xông khói
培
péi • bồi
bồi dưỡng
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên phải)
根
gēn • căn
Rễ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thịt ba chỉ xông khói
Ví dụ (3)
zǎocān早餐lǐ里yǒu有péigēn培根hé和jīdàn鸡蛋。
Bữa sáng có thịt xông khói và trứng.
There are bacon and eggs in the breakfast.
péigēn培根jiān煎qǐlái起来hěn很xiāng香。
Thịt ba chỉ xông khói chiên lên rất thơm.
Bacon smells great when fried.
tā她zài在hànbǎo汉堡lǐ里jiā加le了péigēn培根。
Cô ấy thêm bacon vào hamburger.
She added bacon to the burger.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây