培根
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Mượn âm đọc của hai chữ vun đất (土 -> 培 - bồi) vào gốc cây (木 -> 根 - căn) để phiên âm từ tiếng Anh "bacon", chỉ món "thịt ba chỉ xông khói" (培根) thơm lừng.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 培根
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thịt ba chỉ xông khói
Ví dụ (3)
早餐里有培根和鸡蛋。
Bữa sáng có thịt xông khói và trứng.
There are bacon and eggs in the breakfast.
培根煎起来很香。
Thịt ba chỉ xông khói chiên lên rất thơm.
Bacon smells great when fried.
她在汉堡里加了培根。
Cô ấy thêm bacon vào hamburger.
She added bacon to the burger.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây