培养
HSK 4/5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "培养" (péiyǎng) mang nghĩa "Nuôi dưỡng, bồi dưỡng", kết hợp bởi 培 (péi - bồi): "bồi dưỡng" + 养 (yǎng - dưỡng): "nuôi dưỡng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 培: Vun từng lớp đất màu mỡ (土) lên gấp bội (咅) quanh gốc cây non để chăm bón và bồi dưỡng (培). • Chữ 养: Chăm bẵm đàn dê béo tốt (羊) bằng đôi tay ân cần (丿) mỗi ngày để chúng lớn khôn chính là công việc nuôi dưỡng, chăm sóc (养).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 培养
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bồi dưỡng, đào tạo, nuôi dưỡng, nuôi cấy (dùng cho con người, năng lực, thói quen hoặc sinh vật học).
Ví dụ (5)
父母应该从小培养孩子良好的阅读习惯。
Cha mẹ nên bồi dưỡng thói quen đọc sách tốt cho con cái từ khi còn nhỏ.
Parents should cultivate good reading habits in their children from an early age.
这家公司非常重视培养年轻的管理者。
Công ty này rất coi trọng việc đào tạo những nhà quản lý trẻ.
This company places great importance on developing young managers.
为了培养他的独立能力,父母决定送他去寄宿学校。
Để bồi dưỡng năng lực độc lập của cậu ấy, bố mẹ quyết định gửi cậu ấy đến trường nội trú.
In order to foster his independence, his parents decided to send him to a boarding school.
科学家们正在实验室里培养一种新的病毒疫苗。
Các nhà khoa học đang nuôi cấy một loại vắc-xin virus mới trong phòng thí nghiệm.
Scientists are cultivating a new virus vaccine in the laboratory.
我们要注重培养学生的创新精神和实践能力。
Chúng ta phải chú trọng bồi dưỡng tinh thần sáng tạo và năng lực thực hành của học sinh.
We should focus on cultivating students' innovative spirit and practical abilities.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây