ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
培养
péiyǎng
bồi dưỡng, đào tạo, nuôi dưỡng, nuôi cấy (dùng cho con người, năng lực, thói quen hoặc sinh vật học).
Hán việt: bồi dưỡng
HSK 4/5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "培养" (péiyǎng) mang nghĩa "Nuôi dưỡng, bồi dưỡng", kết hợp bởi 培 (péi - bồi): "bồi dưỡng" + 养 (yǎng - dưỡng): "nuôi dưỡng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 培: Vun từng lớp đất màu mỡ (土) lên gấp bội (咅) quanh gốc cây non để chăm bón và bồi dưỡng (培). • Chữ 养: Chăm bẵm đàn dê béo tốt (羊) bằng đôi tay ân cần (丿) mỗi ngày để chúng lớn khôn chính là công việc nuôi dưỡng, chăm sóc (养).

Thành phần cấu tạo

培养
péiyǎng
Nuôi dưỡng, bồi dưỡng
培
péi • bồi
bồi dưỡng
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên phải)
养
yǎng • dưỡng
nuôi dưỡng
羊
Bộ Dương
Con dê, đàn gia súc béo tốt
丿
Bộ Phiệt & Nhập
Đôi tay chăm bẵm, nuôi nấng mỗi ngày

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bồi dưỡng, đào tạo, nuôi dưỡng, nuôi cấy (dùng cho con người, năng lực, thói quen hoặc sinh vật học).
Ví dụ (5)
fùmǔ父母yīnggāi应该cóngxiǎo从小péiyǎng培养háizi孩子liánghǎo良好de的yuèdú阅读xíguàn习惯。
Cha mẹ nên bồi dưỡng thói quen đọc sách tốt cho con cái từ khi còn nhỏ.
Parents should cultivate good reading habits in their children from an early age.
zhè这jiā家gōngsī公司fēicháng非常zhòngshì重视péiyǎng培养niánqīng年轻de的guǎnlǐzhě管理者。
Công ty này rất coi trọng việc đào tạo những nhà quản lý trẻ.
This company places great importance on developing young managers.
wèile为了péiyǎng培养tā他de的dúlì独立nénglì能力,fùmǔ父母juédìng决定sòng送tā他qù去jìsù寄宿xuéxiào学校。
Để bồi dưỡng năng lực độc lập của cậu ấy, bố mẹ quyết định gửi cậu ấy đến trường nội trú.
In order to foster his independence, his parents decided to send him to a boarding school.
kēxuéjiā科学家men们zhèngzài正在shíyànshì实验室lǐ里péiyǎng培养yì一zhǒng种xīn新de的bìngdú病毒yìmiáo疫苗。
Các nhà khoa học đang nuôi cấy một loại vắc-xin virus mới trong phòng thí nghiệm.
Scientists are cultivating a new virus vaccine in the laboratory.
wǒmen我们yào要zhùzhòng注重péiyǎng培养xuésheng学生de的chuàngxīn创新jīngshén精神hé和shíjiàn实践nénglì能力。
Chúng ta phải chú trọng bồi dưỡng tinh thần sáng tạo và năng lực thực hành của học sinh.
We should focus on cultivating students' innovative spirit and practical abilities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây