ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
培训师
péixùnshī
Người đào tạo
Hán việt: bồi huấn sư
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "培训师" (péixùnshī) mang nghĩa "Người đào tạo", kết hợp bởi 培 (péi - bồi): "bồi dưỡng" + 训 (xùn - huấn): "Huấn luyện" + 师 (shī - sư): "thầy giáo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 培: Vun từng lớp đất màu mỡ (土) lên gấp bội (咅) quanh gốc cây non để chăm bón và bồi dưỡng (培). • Chữ 训: Những lời chỉ dạy (讠) bền bỉ uốn nắn học trò xuôi chảy thuận lợi như dòng sông (川) là dạy dỗ, huấn luyện (训). • Chữ 师: Người đứng dưới mái cờ chỉ huy và truyền dạy đạo lý cho bao thế hệ học trò chính là bậc thầy, thầy giáo (师).

Thành phần cấu tạo

培训师
péixùnshī
Người đào tạo
培
péi • bồi
bồi dưỡng
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên phải)
训
xùn • huấn
Huấn luyện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
川
Xuyên
Sông / âm đọc (nằm bên phải)
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người đào tạo
Ví dụ (3)
péixùnshī培训师zhèngzài正在jiǎngjiě讲解liúchéng流程。
Người đào tạo đang giải thích quy trình.
The trainer is explaining the process.
zhè这wèi位péixùnshī培训师jīngyàn经验hěn很fēngfù丰富。
Người đào tạo này có kinh nghiệm rất phong phú.
This trainer is very experienced.
xīn新yuángōng员工xiàng向péixùnshī培训师tíwèn提问。
Nhân viên mới đặt câu hỏi cho người đào tạo.
The new employee asked the trainer questions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây