ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
药剂师
yàojì shī
Dược sĩ
Hán việt: dược tễ sư
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "药剂师" (yàojì shī) nghĩa là "Dược sĩ", ghép bởi: 药 (yào): Thuốc + 剂 (jì): chất + 师 (shī): thầy giáo.

Thành phần cấu tạo

药剂师
yàojì shī
Dược sĩ
艹
约
齐
刂
师

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dược sĩ
Ví dụ (3)
yàojìshī药剂师zhèngzài正在pèi配yào药。
Dược sĩ đang chuẩn bị thuốc.
The pharmacist is filling a prescription.
yàojìshī药剂师gàosu告诉wǒ我zěnme怎么chīyào吃药。
Dược sĩ nói cho tôi cách uống thuốc.
The pharmacist told me how to take the medicine.
yīyuàn医院xūyào需要jīngyàn经验fēngfù丰富de的yàojìshī药剂师。
Bệnh viện cần dược sĩ giàu kinh nghiệm.
The hospital needs experienced pharmacists.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây