药剂师
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "药剂师" (yàojì shī) nghĩa là "Dược sĩ", ghép bởi: 药 (yào): Thuốc + 剂 (jì): chất + 师 (shī): thầy giáo.
Thành phần cấu tạo
药剂师
Dược sĩ
艹
约
齐
刂
师
Hình ảnh:

Phân tích từ 药剂师
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Dược sĩ
Ví dụ (3)
药剂师正在配药。
Dược sĩ đang chuẩn bị thuốc.
The pharmacist is filling a prescription.
药剂师告诉我怎么吃药。
Dược sĩ nói cho tôi cách uống thuốc.
The pharmacist told me how to take the medicine.
医院需要经验丰富的药剂师。
Bệnh viện cần dược sĩ giàu kinh nghiệm.
The hospital needs experienced pharmacists.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây