ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
剂
jì
chất, liều lượng
Hán việt: tễ
丶一ノ丶ノ丨丨丨
8
副
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Người thầy thuốc dùng dao (刂) phân chia các vị thuốc thành từng phần đều nhau (齐) để tạo ra một thang thuốc đúng chất, liều lượng (剂).

Thành phần cấu tạo

剂
jì
chất, liều lượng
齐
Bộ Tề
Đều đặn, cân bằng / âm đọc
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao cắt chia đúng định lượng

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chất, liều lượng
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种yào药de的jìliàng剂量bù不néng能tài太dà大。
Liều lượng của loại thuốc này không được quá lớn.
The dosage of this medicine must not be too large.
zhè这bāo包shípǐn食品lǐ里méiyǒu没有tiānjiā添加rènhé任何fángfǔjì防腐剂。
Trong gói thực phẩm này không có thêm bất kỳ chất bảo quản nào.
No preservatives have been added to this package of food.
gōutōng沟通shì是jiějué解决chōngtū冲突de的cuī催huà化jì剂。
Giao tiếp là chất xúc tác để giải quyết xung đột.
Communication is the catalyst for resolving conflicts.
qǐng请yòng用wēnshuǐ温水hé和zhōngxìng中性xǐdíjì洗涤剂qīngxǐ清洗zhè这jiàn件yīfu衣服。
Vui lòng dùng nước ấm và chất tẩy rửa trung tính để giặt chiếc áo này.
Please wash this garment with warm water and a mild detergent.
hùshi护士zhèngzài正在zhǔnbèi准备gěi给bìngrén病人zhùshè注射de的yàojì药剂。
Y tá đang chuẩn bị thuốc (dược chất) để tiêm cho bệnh nhân.
The nurse is preparing the medication to be injected into the patient.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây