麻醉剂
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "麻醉剂" (mázuìjì) nghĩa là "Thuốc gây mê, thuốc gây tê", ghép bởi: 麻 (má): Cây gai + 醉 (zuì): say + 剂 (jì): chất.
Thành phần cấu tạo
麻醉剂
Thuốc gây mê, thuốc gây tê
麻
酉
卒
齐
刂
Hình ảnh:

Phân tích từ 麻醉剂
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thuốc gây mê, thuốc gây tê
Ví dụ (3)
手术前医生使用麻醉剂。
Trước phẫu thuật, bác sĩ dùng thuốc gây mê.
The doctor uses an anesthetic before surgery.
麻醉剂可以减轻疼痛。
Thuốc gây mê có thể giảm đau.
Anesthetics can relieve pain.
病人对某些麻醉剂过敏。
Bệnh nhân dị ứng với một số thuốc gây mê.
The patient is allergic to certain anesthetics.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây