麻疹
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "麻疹" (mázhěn) mang nghĩa "Bệnh sởi", kết hợp bởi 麻 (má - ma): "Cây gai" + 疹 (zhěn - chẩn): "nốt ban đỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 麻: Những bó cây thân sợi (林) được người nông dân đem về phơi khô dưới mái hiên rộng (广) để tước sợi dệt vải chính là cây gai (麻). • Chữ 疹: Căn bệnh (疒) làm nổi lên vô số chấm nhỏ li ti dày đặc (㐱) trên da chính là chứng nốt ban đỏ, bệnh sởi (疹).
Thành phần cấu tạo
麻疹
Bệnh sởi
麻
麻
Bộ Ma
Hình cây gai dưới mái nhà phơi khô
疹
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật ngoài da
㐱
Chữ Chẩn
Những chấm nhỏ nổi dày đặc
Hình ảnh:

Phân tích từ 麻疹
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bệnh sởi
Ví dụ (3)
麻疹是一种传染病。
Sởi là một bệnh truyền nhiễm.
Measles is a contagious disease.
孩子接种了麻疹疫苗。
Đứa trẻ đã tiêm vắc-xin sởi.
The child received the measles vaccine.
麻疹会引起发烧和皮疹。
Sởi có thể gây sốt và phát ban.
Measles can cause fever and a rash.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây