ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
麻疹
mázhěn
Bệnh sởi
Hán việt: ma chẩn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "麻疹" (mázhěn) mang nghĩa "Bệnh sởi", kết hợp bởi 麻 (má - ma): "Cây gai" + 疹 (zhěn - chẩn): "nốt ban đỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 麻: Những bó cây thân sợi (林) được người nông dân đem về phơi khô dưới mái hiên rộng (广) để tước sợi dệt vải chính là cây gai (麻). • Chữ 疹: Căn bệnh (疒) làm nổi lên vô số chấm nhỏ li ti dày đặc (㐱) trên da chính là chứng nốt ban đỏ, bệnh sởi (疹).

Thành phần cấu tạo

麻疹
mázhěn
Bệnh sởi
麻
má • ma
Cây gai
麻
Bộ Ma
Hình cây gai dưới mái nhà phơi khô
疹
zhěn • chẩn
nốt ban đỏ
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật ngoài da
㐱
Chữ Chẩn
Những chấm nhỏ nổi dày đặc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bệnh sởi
Ví dụ (3)
mázhěn麻疹shì是yì一zhǒng种chuánrǎnbìng传染病。
Sởi là một bệnh truyền nhiễm.
Measles is a contagious disease.
háizi孩子jiēzhòng接种le了mázhěn麻疹yìmiáo疫苗。
Đứa trẻ đã tiêm vắc-xin sởi.
The child received the measles vaccine.
mázhěn麻疹huì会yǐnqǐ引起fāshāo发烧hé和pízhěn皮疹。
Sởi có thể gây sốt và phát ban.
Measles can cause fever and a rash.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây