麻
丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶
11
HSK 2
—
Gợi nhớ
Những bó cây thân sợi (林) được người nông dân đem về phơi khô dưới mái hiên rộng (广) để tước sợi dệt vải chính là cây gai (麻).
Thành phần cấu tạo
麻
Cây gai
麻
Bộ Ma
Hình cây gai dưới mái nhà phơi khô
Hình ảnh:

Từ ghép (21)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cây gai
Ví dụ (5)
这件衣服是用麻织成的。
Chiếc áo này được dệt từ sợi gai.
This piece of clothing is made of hemp.
他买了一根粗麻绳。
Anh ấy đã mua một sợi dây thừng gai dày.
He bought a thick hemp rope.
农民们在田里种麻。
Những người nông dân đang trồng cây gai trên cánh đồng.
The farmers are growing hemp in the fields.
夏天穿麻布衣服比较凉快。
Mùa hè mặc quần áo vải gai sẽ khá mát mẻ.
Wearing linen clothes in summer is cooler.
这些土豆被装在麻袋里。
Những củ khoai tây này được đựng trong bao tải gai.
These potatoes are packed in burlap sacks.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây