ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
麻辣
málà
tê cay, vị cay tê đặc trưng Tứ Xuyên
Hán việt: ma lạt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "麻辣" (málà) mang nghĩa "tê cay, vị cay tê đặc trưng Tứ Xuyên", kết hợp bởi 麻 (má - ma): "Cây gai" + 辣 (là - lạt): "Cay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 麻: Những bó cây thân sợi (林) được người nông dân đem về phơi khô dưới mái hiên rộng (广) để tước sợi dệt vải chính là cây gai (麻). • Chữ 辣: Bó (束) ớt chín mang vị cay nồng (辛) xộc thẳng lên đầu lưỡi tạo nên cảm giác tê nóng, cay (辣).

Thành phần cấu tạo

麻辣
málà
tê cay, vị cay tê đặc trưng Tứ Xuyên
麻
má • ma
Cây gai
麻
Bộ Ma
Hình cây gai dưới mái nhà phơi khô
辣
là • lạt
Cay
辛
Bộ Tân
Cay đắng, vất vả (bên trái)
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái) / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tê cay, vị cay tê đặc trưng Tứ Xuyên
Ví dụ (5)
wǒ我zuì最xǐhuan喜欢chī吃sìchuān四川de的málà麻辣huǒguō火锅。
Tôi thích ăn lẩu tê cay của Tứ Xuyên nhất.
My favorite food is Sichuan spicy hot pot.
zhè这dào道cài菜shì是málà麻辣kǒuwèi口味de的,nǐ你néng能chī吃ma吗?
Món này có vị tê cay, bạn có ăn được không?
This dish has a numbing and spicy flavor—can you handle it?
tiānqì天气lěng冷de的shíhou时候,chī吃yì一wǎn碗málàtàng麻辣烫tài太shūfu舒服le了。
Vào lúc thời tiết lạnh, ăn một bát súp tê cay (malatang) thì thật là thoải mái.
When it's cold, nothing feels better than a bowl of malatang.
zhèlǐ这里de的málà麻辣xiāng香guō锅yòu又máyòulà麻又辣,fēicháng非常zhèngzōng正宗。
Món lẩu khô tê cay ở đây vừa tê vừa cay, vô cùng chuẩn vị.
The mala xiang guo here is both numbing and spicy, and very authentic.
lǎobǎn老板,gěi给wǒ我lái来yí一fèn份málà麻辣xiǎo小lóngxiā龙虾。
Ông chủ, cho tôi một phần tôm hùm đất tê cay.
Boss, give me one serving of spicy crayfish.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây